Các bài báo đăng trên tạp chí trong nước năm 2026
| TT | Tên bài báo | Tên tạp chí | Tập | Số | Trang | Tác giả |
| 1 | Giám sát tích cực biến cố của thuốc chống đông thông qua bộ công cụ phát tín hiệu (IHI GTT-2009 tại chuyên khoa tim mạch của một bệnh viện tuyến trung ương | Y học lâm sàng | 1 | 148 | 48 | Đào Thị Vui |
| 2 | The chemotypes of Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyl. germplasms in Vietnam | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 28 | 58-64 | Do Thi Bich Diep, Nguyen Thanh Tung, Do Quyen | |
| 3 | An Introduction to Nanocrystal-Based Extended-release Injections | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | Trần Thị Hải Yến Phạm Thị Minh Huệ |
|||
| 4 | Analysis of Susceptibility Patterns and MIC Distributions of Five Gram-negative Bacterial Species Against Aminoglycosides in Intensive Care Units at 108 Military Central Hospital | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | IS | 73-83 | Lê Bá Hải |
| 5 | Ảnh hưởng của biến cố bất lợi đến tuân thủ điều trị phác đồ nội tiết bổ trợ trên bệnh nhân ung thư vú: Nghiên cứu tại một bệnh viện chuyên khoa tuyến tỉnh ở Việt Nam | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 1S | 158-167 | Nguyễn Thị Liên Hương Trần Thị Thu Trang Nguyễn Tứ Sơn Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
| 6 | Ảnh hưởng của loại casein, thời gian và nhiệt độ phản ứng tới kết quả xác định hoạt độ papain bằng phương pháp tyrosin | Y Dược học | 76 | Trần Trịnh Công Nguyễn Xuân Bắc Nguyễn Thị Lập |
||
| 7 | Ảnh hưởng của lọc máu hấp phụ đến dược động học của vancomycin: Tổng quan hệ thống nghiên cứu tiền lâm sàng và lâm sàng | Y học lâm sàng | Nguyễn Thị Cúc Nguyễn Hoàng Anh Hoàng Hải Linh |
|||
| 8 | Antibiotic Prophylaxis Program in Cesarean Section with Clinical Pharmacist Participation: A Randomized Controlled Trial at Thanh Nhan Hospital | Y học lâm sàng | 49 | 10 | 39-46 | Nguyễn Mai Hoa |
| 9 | Anti-Breast Cancer Activity Of Pterospermum Diversifolium: Apoptosis Induction And Selective Synergy With Lapatinib | Dược liệu | 30 | 6 | 431-439 | Phạm Đức Vịnh Nguyễn Thu Hằng |
| 10 | Bàn về việc sử dụng trí tuệ nhân tạo trong biên soạn tài liệu cho việc dạy - học tiếng Anh chuyên ngành Dược | Tạp chí Giáo dục và Xã hội | 182 | 97 | Nguyễn Tùng Linh | |
| 11 | Bệnh viện Phụ sản Hải Phòng: Sàng lọc và điều trị thiếu Vitamin D ở phụ nữ mang thai đến khám, quản lý thai nghén và sinh con | Khoa học và Công nghệ | 2 | 32-33 | Lê Thị Thảo | |
| 12 | Biến cố bất lợi trên bệnh nhân ung thư vú điều trị phác đồ nội tiết bổ trợ: tần suất và một số yếu tố liên quan | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 4 | Nguyễn Thị Liên Hương Nguyễn Thị Hồng Hạnh Dương Khánh Linh Trần Thị Thu Trang |
||
| 13 | Bước đầu triển khai giám sát nồng độ thuốc amikacin trong máu trên bệnh nhân sử dụng chế độ liều cao tại Khoa Hồi sức tích cực 2, Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | Y Dược học | Nguyễn Hoàng Anh Vũ Đình Hoà Nguyễn Thị Cúc Hoàng Hải Linh |
|||
| 14 | Các công trình nghiên cứu về dược liệu có tác dụng chống viêm, tác dụng bảo vệ gan, chống oxy hóa của GS. TS. NGND Phạm Thanh Kỳ và các cộng sự | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | 115-134 | Hoàng Quỳnh Hoa Phạm Thị Linh Giang |
|
| 15 | Cấu trúc, hoạt tính điều hoà miễn dịch và điểu chỉnh rối loạn lipid máu cảu fucoidan chiết tách từ rong nâu Tubinaria decurrens | Khoa học và Công nghệ | 62 | 3 | Nguyễn Ngọc Anh | |
| 16 | Chè dây: Nghiên cứu phát triển sản phẩm dược liệu từ tri thức bản địa | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | 13-23 | Nguyễn Thu Hằng Nguyễn Quỳnh Chi Thân Thị Kiều My Phạm Tuấn Anh Nguyễn Thanh Tùng Nguyễn Văn Phương |
|
| 17 | Chế tạo nano-ZIF-90 từ zinc acetate dihydrate | Tạp chí xúc tác và hấp phụ Việt Nam | 2 | 14 | 71-76 | Bùi Thị Thanh Hà |
| 18 | Chitosan-Coated Azithromycin-Loaded PLGA Nanoparticles: Characterization and Potential for Enhanced Antibacterial Activity | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | Nguyễn Ngọc Chiến Trần Ngọc Bảo |
|||
| 19 | Clinical Features, Microbiological Characteristics, and Antibiotic Use in the Treatment of Community-Acquired Pneumonia in Ninh Binh Obstetrics and Pediatrics Hospital | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | Nguyễn Tứ Sơn Đồng Thị Xuân Phương Phạm Thị Thúy Vân |
|||
| 20 | Cơ cấu danh mục và tiêu thụ kháng sinh trong điều trị nội trú tại bệnh viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác năm 2024 | Y học quân sự | 51 | 5 | 7-16 | Vũ Dương Anh Minh |
| 21 | Colistin Use in Critically Ill Burn Patients: Issues of Augmented Renal Clearance and Nephrotoxicity | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | IS | 62-72 | Lê Bá Hải Phạm Thị Thúy Vân Nguyễn Thành Hải Vũ Dương Anh Minh |
| 22 | Cosmetics Based on Natural-origin Ingredients: Current Trends and Technological Approaches for Enhanced Skin Care Performance | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 1 | 48 - 65 | Vũ Thị Thu Giang |
| 23 | Cost-effectiveness analysis of ribociclib plus letrozole versus letrozole monotherapy in postmenopausal women with locally advanced or metastatic HR+/HER2- breast cancer in Vietnam from third-party payer perspective | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 29 | 1-14 | Đỗ Xuân Thắng Kiều Thị Tuyết Mai Lê Thanh Minh Phương Đinh Thị Doan |
|
| 24 | Cost-effectiveness of dapagliflozin versus sulfonylurea in combination with metformin in patients with type 2 diabetes in Vietnam: Analysis from the Payer’s Perspective | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 27 | 57-70 | Kiều Thị Tuyết Mai Nguyễn Lê Hiệp |
|
| 25 | Curculigo sinensis S.C.Chen, Ghi nhận bổ sung một loài cây thuốc cho Việt Nam | Dược liệu | 30 | 4 | 301-304 | Nghiêm Đức Trọng |
| 26 | Đặc điểm bệnh nhân thuyên tắc phổi được điều trị thuốc tiêu sợi huyết tại viện tim mạch Bệnh viện Bạch Mai | Y học Việt Nam | 553 | 3 | 87-91 | Phạm Thị Ngát Nguyễn Thị Liên Hương |
| 27 | Đặc điểm chỉ định và lựa chọn kháng sinh trong điều trị nhiễm khuẩn sơ sinh sớm tại một Bệnh viện Sản – Nhi tuyến tỉnh | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 4 | 76-82 | Nguyễn Thị Thảo Trần Thị Thu Trang |
| 28 | Đặc điểm hiển vi và định tính thành phần hoá học của hai loài thuộc chi Alpinia Roxb. thu tại Bắc Trung Bộ, Việt Nam |
Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | Nguyễn Thanh Tùng | |||
| 29 | Đặc điểm hiển vi, định tính thành phần hoá học và tác dụng kháng Tụ cầu vàng (S. aureus) của các phân đoạn lá Bời lời bao hoa đơn [Litsea monopetala (Roxb.) Pers.] | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | Nguyễn Thanh Tùng | |||
| 30 | Đặc điểm hình thái thực vật và đặc điểm hiển vi của cây Nghệ Sen (Curcuma petiolata Roxb.) | Y Dược học | 61 | 44-51 | Nguyễn Hoàng Tuấn | |
| 31 | Đặc điểm hình thái thực vật, đặc điểm hiển vi của loài Globba impar M. F. Newman & H. Ð. Trần thu hái tại xã Ea Bung, Tỉnh Đắk Lắk | Y Dược học | 74 | 4 | 73-84 | Nguyễn Hoàng Tuấn |
| 32 | Đặc điểm hình thái thực vật, hiển vi và thành phần hóa học của tinh dầu cây cỏ thỏ (Synedrella nodiflora (L.) Gaertn., Asteraceae) thu hái tại Đà Nẵng | Y Dược học | 67 | 12 | 57-65 | Nguyễn Hoàng Tuấn |
| 33 | Đặc điểm thực vật, đặc điểm hiển vi và thành phần tinh dầu lá cây ngũ sắc (Lantana camara L.), Họ cỏ roi ngựa (Verbenaceae) thu hái tại Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng | Y Dược học | 63 | 8 | 55-65 | Nguyễn Hoàng Tuấn |
| 34 | Đặc điểm thực vật, thành phần hóa học và tác dụng ức chế enzym tyrosinase in vitro của ba loài rong biển thu hái tại Nha Trang, Khánh Hòa | Y Dược học | 71 | 74-90 | Nguyễn Thanh Tùng Nguyễn Thu Hằng |
|
| 35 | Đánh giá chi phí - hiệu quả của dapagliflozin trong điều trị bệnh suy tim phân suất tống máu giảm tại Việt Nam | Y học TP Hồ Chí Minh | 28 | 8 | Kiều Thị Tuyết Mai Lê Thanh Minh Phương |
|
| 36 | Đánh giá chi phí - hiệu quả của ribociclib phối hợp với thuốc nội tiết trên phụ nữ chưa mãn kinh mắc ung thư vú giai đoạn tiến xa có HR+/ HER2- | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 25-35 | Kiều Thị Tuyết Mai Đinh Thị Doan Lê Thu Thủy Đỗ Xuân Thắng |
|
| 37 | Đánh giá chương trình chuyển đổi kháng sinh từ đường tiêm sang đường uống tại Khoa Điều trị tự nguyện - Bệnh viện Nhi Trung ương | Khoa học | Nguyễn Thị Cúc | |||
| 38 | Đánh giá đa dạng di truyền và nhận dạng nguồn gene cây Quế (Cinamomum) bằng giải trình tự nucleotide vùng TrnL/TrnF | Khoa học phát triển nông thôn Việt Nam | 99 | Nguyễn Thị Kiều Anh Trần Văn Ơn Bùi Thị Lan Phương |
||
| 39 | Đánh giá hiệu quả điều trị của bevacizumab cho bệnh nhân bị phù hoàng điểm do đái tháo đường tại một Bệnh viện Mắt tuyến tỉnh | Y Dược học | 75 | 32 | Đào Thị Vui |
|
| 40 | Đánh giá hiệu quả tư vấn của dược sĩ lâm sàng trên bệnh nhân điều trị hóa chất tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | Nguyễn Thị Liên Hương Trần Thị Thu Trang |
|||
| 41 | Đánh giá kết quả sớm can thiệp cầu nối động tĩnh mạch tại Bệnh viện Hữu Nghị | Tạp chí Y học Cộng đồng | 67 | 5 | 104-107 | Đỗ Ngọc Anh |
| 42 | Đánh giá khả năng chống oxy hóa của một số cao chiết dược liệu bằng phương pháp trung hòa gốc tự do và phương pháp ức chế cyp2e1 | Y Dược học | 75 | 5-19 | Nguyễn Xuân Bắc Trần Trịnh Công Nguyễn Thị Lập |
|
| 43 | Đánh giá khả năng dự báo của các mô hình dược động học quần thể amikacin trên bệnh nhân điều trị tại Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Y học Việt Nam | 553 | đặc biệt | 24-31 | Lê Bá Hải Nguyễn Thành Hải |
| 44 | Đánh giá khả năng kháng một số loại vi khuẩn gây bệnh trên thuỷ sản của dịch chiết dây gắm Gnetum montanum | Tạp chí Khoa học Đại học Hạ Long | 20 | 105-111 | Nguyễn Khắc Tiệp | |
| 45 | Đánh giá kiến thức và hành vi sử dụng thuốc chống đông trên bệnh nhân ngoại trú tại Bệnh viện Tim Hà Nội | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 10 | 88-97 | Nguyễn Hữu Duy Nguyễn Thị Liên Hương |
| 46 | Đánh giá một số đặc tính vật lý, hóa học và sinh học của cao Tam thất giàu saponin | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 30 | Vũ Thị Thu Giang | ||
| 47 | Đánh giá tác dụng úc chế enzym -glucosidase và tác dụng hạ đường huyết trên mô hình OGTT của cao đặc Khổ qua | Tạp chí y dược học | 64 | 74-80 | Nguyễn Lâm Hồng | |
| 48 | Dạy học giải hệ phương trình tuyến tính cho sinh viên khối ngành Kinh tế | Tạp chí Thiết bị Giáo dục | Quách Thị Sen | |||
| 49 | Dạy học thống kê và xác suất theo hướng phát triển tư duy thống kê cho học sinh lớp 11 | Tạp chí Giáo dục | 25 | 15 | 18 | Quách Thị Sen |
| 50 | Deciphering molecular insights of HDAC6 inhibition through SHAP-based interpretation of optimized machine learning models. | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 24 | 58-78 | Đỗ Thị Mai Dung | |
| 51 | Development of HPLC methods for determination of citrulline malate impurities | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 24 | 32-40 | Nguyễn Thị Thuận | |
| 52 | Development of sustained-release floating tablets of diltiazem hydrochloride | Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering | 67 | 4 | 101-114 | Nguyễn T. Thanh Duyên Phạm Văn Hùng Hoàng Thị Ánh Nhật |
| 53 | Điều trị hoá chất tân bổ trợ ung thư vú bộ ba âm tính: Kết quả điều trị và các yếu tố tiên lượng đáp ứng hoàn toàn về mô bệnh học | Y học Việt Nam | 553 | 168 | Nguyễn Lê Hiệp | |
| 54 | Digital Transformationinstudentsupportservicesinhighereducation | Quản lý Giáo dục | 18 | 5 | 259-264 | Hoàng Nguyên Phong Phạm Đình Thắng |
| 55 | Định lượng đồng thời Salbutamol và carbocystein bằng HPLC | Tạp chí kiểm nghiệm dược và mỹ phẩm | 24 | 1 | 1-9 | Nguyễn Lâm Hồng |
| 56 | Định lượng lycorin trong cao đặc Náng hoa trắng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao | Y Dược học | 63 | 71-80 | Bùi Hồng Cường | |
| 57 | Độ ổn định trong quá trình bảo quản của bột đông khô chứa Bacillus clausii |
Tạp chí Y học cộng đồng | 66 | 18 | 195-200 | Đàm Thanh Xuân |
| 58 | Độc tính cấp, độc tính bán trường diễn và tác dụng hạ acid uric của phân đoạn cao chiết địa liền n-hexan (kaempferia galanga l.) trên thực nghiệm | Nghiên cứu Y học | 191 | 6 | Hoàng Thu Trang | |
| 59 | Effect of Dietary Supplementation with Fermented Betel Leaves (Piper betle) on Growth Performance, Feed Utilization, and Disease Resistance in Common Carp (Cyprinus carpio) | Vietnam Journal of Agricultural Sciences | 9 | 2 | Nguyễn Thu Hằng | |
| 60 | Enssuring the Quality of Pharmacy Training Program: A Foudation for Developing High-Quality Healthcare Workforce and Achieving Sustanable Development Goals | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 1 | 4 | 1-10 | Nguyễn Thị Song Hà |
| 61 | Establishment of Solasodine Standard from Herba Solani Procumbensis: Extraction, Isolation, Purification and Structural Confirmation | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 30 | 73-84 | Nguyễn Lâm Hồng | |
| 62 | Evaluating the Effectiveness of Guideline-Directed Medical Therapy in Patients with Heart Failure with Reduced Ejection Fraction at Hanoi Heart Hospital | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 1s | 94-104 | Nguyễn Thị Liên Hương Nguyễn Hữu Duy |
| 63 | Evaluation of Outpatient Azithromycin Prescribing Practices at 108 Military Central Hospital | Y dược lâm sàng 108 | 42 | 1S | 31-39 | Nguyễn Thị Thu Thủy |
| 64 | Fixed-dose Combination Medicinal Products: the Role of Modern Pharmaceutics |
Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 1 | 1-11 | Phạm Thị Minh Huệ |
| 65 | Garlic extract (Allium Sativum L.) mitigates oleic acid-induced lipid accumulation and lipotoxicity in hepatocytes | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 28 | 26-37 | Thu-Hang Nguyen, Thuy-Duong Nguyen, Duc-Vinh Pham | |
| 66 | Ghi nhận bổ sung loài cúc chỉ nhọn (Symphyotrichum subulatum (Michx.) G. L. Nesom) cho hệ thực vật Việt Nam có giá trị làm thuốc | Y Dược học | 64 | 9 | 48-53 | Nguyễn Hoàng Tuấn |
| 67 | Ghi nhận bổ sung loài Húng đơn cho hệ thực vật Việt Nam có giá trị dùng làm thuốc | Dược liệu | 30 | 4 | 296-300 | Nguyễn Hoàng Tuấn Nguyễn Thanh Tùng |
| 68 | Giải pháp nâng cao hứng thú tập luyện thể dục thể thao ngoại khóa cho sinh viên Trường Đại học Dược Hà Nội | Tạp chí Khoa học Đào tạo và Huấn luyện Thể thao | 16 | 1 | 34 | Vũ Tiến Thành |
| 69 | Giảng dạy các học phần lý luận chính trị trong thời đại số: từ hình thức truyền thống đến môi trường số hoá | Thiết bị giáo dục | 1 | 343 | 300 | Trần Thị Giang Thanh |
| 70 | Hiệu quả hoạt động tư vấn sử dụng insulin trên bệnh nhân đái tháo đường điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Đa khoa Hưng Hà | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 1S | 218-235 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
| 71 | Impact of a Renal Function–Based Clinical Decision Support System in Reducing Inappropriate Prescribing: A Pre-Post Intervention Study at a Vietnamese Tertiary Hospital | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | Đồng Thị Xuân Phương Nguyễn Thành Hải |
|||
| 72 | Investigation of Knowledge of Using Medicinal Plants of the Dao Ethnic Group in Phan Thanh Commune, Cao Bang Province | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 6 | Lê Thiên Kim Trần Văn Ơn Nghiêm Đức Trọng |
||
| 73 | Investigation of the Variation of Gymnemagenin Content in Gymnema R.Br Under the Influence of Certain Strains of Bacteria | Dược liệu | 1+2 | 31 | 147-153 | Tống Thị Thanh Vượng |
| 74 | Isolation, structural determination of flavonoids and ellagic acid derivatives from the leaves of Cleistanthus eberhardtii | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 24 | 51-57 | Nguyễn Lâm Hồng | |
| 75 | Kết quả bước đầu triển khai quản lý sử dụng meropenem thông qua hoạt động dược lâm sàng tại Bệnh viện Bạch Mai | Y học lâm sàng | 149 | 10 | 62-72 | Nguyễn Mai Hoa |
| 76 | Kết quả điều trị thuyên tắc phổi cấp bằng thuốc tiêu sợi huyết tại viện tim mạch Bệnh viện Bạch Mai | Y học Việt Nam | 554 | 1 | 67-72 | Phạm Thị Ngát Nguyễn Thị Liên Hương Nguyễn Hữu Duy |
| 77 | Kết quả sử dụng nicardipin tĩnh mạch trên bệnh nhân tăng huyết áp sau mổ lấy thai tại Khoa Hồi sức cấp cứu Bệnh viện Phụ sản Trung ương | Y dược lâm sàng 108 | 20 | Cao Thị Bích Thảo Nguyễn Thị Thảo |
||
| 78 | Kết quả triển khai chương tình kháng sinh dự phòng khi phẫu thuật tại Khoa Ngoại Tim mạch - Lồng ngực, Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | Tạp chí Ngoại khoa và Phẫu thuật Nội soi | 15 | 4 | 5-13 | Nguyễn Mai Hoa |
| 79 | Kết quả triển khai dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch trên bệnh nhân phẫu thuật tiêu hóa thông qua phối hợp bác sĩ - dược sĩ lâm sàng - điều dưỡng tại Trung tâm Phẫu thuật Tiêu hóa, Bệnh viện Bạch Mai | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 10 | 167-175 | Nguyễn Mai Hoa |
| 80 | Kết quả triển khai quy trình kháng sinh dự phòng với sự tham gia của dược sĩ lâm sàng tại Khoa Chấn thương Chỉnh hình, Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 10 | 73-80 | Nguyễn Mai Hoa |
| 81 | Khảo sát lượng tồn dư của 6 chất bảo quản dùng trong bảo quản một số loại quả tươi và quả khô ở Việt Nam | Tạp chí Dinh Dưỡng & Thực phẩm | 1 | 21 | 34 | Nguyễn Thị Thuận Đỗ Thị Mai Dung |
| 82 | Khảo sát thành phần flavonoid và đánh giá hoạt tính chống oxy hóa, ức chế xanthine oxidase của cao chiết giàu flavonoid từ lá ngưu bàng (Arctium lappa L.) | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học Thái Nguyên | 231 | 09 | 466-473 | Nguyễn Văn Hải |
| 83 | Khảo sát thực trạng sử dụng và theo dõi nồng độ Tacrolimus trong máu trên trẻ em tại Bệnh viện Nhi Trung ương | Nghiên cứu Y học | 192 | 7 | 17-29 | Trần Thị Thu Trang |
| 84 | Liên quan giữa giá trị lympho bào xâm nhập mô đệm khối u và đáp ứng hoàn toàn về mô bệnh học trên bệnh nhân ung thư vú bộ ba âm tính điều trị tân bổ trợ |
Y dược lâm sàng 108 | 20 | 7 | 7 | Nguyễn Lê Hiệp |
| 85 | Machine Learning-Guided Discovery of Novel Scaffolds for EGFR Inhibition via Classification Models and ScaffoldGVAE | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | Văn Thị Mỹ Huệ Nguyễn Thị Thuận Đỗ Thị Mai Dung |
|||
| 86 | Mapping the EORTC QLQ-C30 onto EQ-5D-5L utility among chronic myeloid leukemia patients | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 29 | 15-26 | Nguyen Thi Thu Cuc, Vuong Thi Huong, Duong Viet Tuan | |
| 87 | Measuring Satisfaction with Pharmacy Education Quality:A Systematic Review of Instruments | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 4 | 1-16 | Nguyễn Thị Song Hà |
| 88 | Mối liên quan giữa lớp mỡ thượng tâm mạc trên siêu âm tim với xơ vữa động mạch cảnh ở bệnh nhân đái tháo đường típ 2 tại bệnh viện 199 | Tạp chí Nội tiết - Đái tháo đường | 84 | 7-14 | Đỗ Ngọc Anh | |
| 89 | Morphological, microscopic characteristics and chemical composition of the essential oil from leaves of Hyptis capitata Jacq. (Lamiaceae) collected in Da Nang, Vietnam | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 1 | 1-9 | Nguyễn Hoàng Tuấn |
| 90 | Một nghiên cứu tổng quan hệ thống về bệnh thận mạn - tỷ lệ mắc, tỷ suất tử vong trên thế giới và tại Việt Nam | Tạp chí Tim mạch học | 38-43 | Kiều Thị Tuyết Mai Nguyễn Lê Hiệp Lê Thanh Minh Phương |
||
| 91 | Một số biện pháp dạy học chủ đề "Tam giác" (Toán 7) theo hướng phát triển năng lực sử dụng công cụ, phương tiện toán học cho học sinh | Tạp chí Giáo dục | 26 | 5 | 42 | Quách Thị Sen |
| 92 | Một số yếu tố ảnh hưởng đến sự biến thiên nồng độ tacrolimus trên người bệnh ghép thận tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức | Y-Dược học quân sự | Vũ Đình Hoà Nguyễn Thị Cúc |
|||
| 93 | Mức độ nhạy cảm với kháng sinh và kiểu gen mã hóa β-lactamase của các chủng Klebsiella pneumoniae tại Trung tâm Hồi sức tích cực, Bệnh viện Bạch Mai | Nghiên cứu Y học | Nguyễn Hoàng Anh Vũ Đình Hoà Nguyễn Thị Cúc Hoàng Hải Linh |
|||
| 94 | Nâng cao chiến lược giảng dạy từ vựng tiếng anh chuyên ngành cho sinh viên dược không có nền tảng tiếng anh tốt – phương pháp clill và các trải nghiệm thực chiến | kỳ 2 tháng 4/2026 | 352 | 262- 265 | Nguyễn Thị Thanh Vân | |
| 95 | Nghiên cứu bào chế gel tạo màng triamcinolon acetonid 0,1% điều trị viêm loét niêm mạc miệng | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | Phạm Bảo Tùng | |||
| 96 | Nghiên cứu biện pháp cải thiện độ hòa tan của griseofulvin từ viên nén | Y Dược học | 60 | 3-13 | Nguyễn T. Thanh Duyên Phạm Văn Hùng |
|
| 97 | Nghiên cứu đặc điểm hình thái và đặc điểm vi học của Bồ cu vẽ (Breynia fruticosa (L.) Müll.Arg.) thu hái tại Thái Nguyên | Khoa học và Công nghệ | Bùi Hồng Cường | |||
| 98 | Nghiên cứu đặc tính kháng khuẩn phổ rộng và động học diệt nấm Candida Albicans của dung dịch súc miệng Chlorhexidine Digluconate 0,12% ứng dụng trong nha khoa. Tạp chí Y học cộng đồng | Y học cộng đồng | 67 | 8 | 7-12 | Nguyễn Đức Thiện Lý Công Thành |
| 99 | Nghiên cứu đánh giá tương đương độ hòa tan in vitro của viên nén bao phim chứa 1000 mg metformin HCl với thuốc chứng bằng phương pháp quang phổ hấp thụ UV-Vis | Tạp chí y dược học | 72 | 73-86 | Nguyễn Lâm Hồng | |
| 100 | Nghiên cứu đánh giá tương đương độ hòa tan in vitro của viên nén bao phim chứa rosuvastatin giữa hai hàm lượng 5 mg và 20 mg bằng phương pháp quang phổ hấp thụ UV-Vis | Tạp chí y dược học | 70 | 49-58 | Nguyễn Lâm Hồng | |
| 101 | Nghiên cứu độc tính cấp và bán trường diễn của cao chiết hạt cà phê (Coffea canephora Pierre ex Froehner) xanh Việt Nam trên thực nghiệm | Nghiên cứu Y học | 193 | 08 | 431-440 | Phan Thu Hằng |
| 102 | Nghiên cứu mức độ nhiễm các loài có khả năng sinh độc tố của chi Aspergillus fr.: fr. trên dược liệu ích trí (Fructus Alpiniae Oxyphyllae) từ một số hiệu đông dược ở Hà Nội |
Y Dược học | 76 | 71-82 | Trần Trịnh Công Tạ Thu Lan |
|
| 103 | Nghiên cứu nhân giống cây bình vôi đỏ (Stephania dielsiana Y.C. Wu) thông qua con đường tái sinh chồi | Khác | Tháng 4 | 2 | 10 | Khương Thị Thu Hương |
| 104 | Nghiên cứu nhân giống in vitro cây bình vôi đỏ (Stephania dielsiana y.c. wu) thông qua con đường tái sinh chồi |
Nông nghiệp và Môi trường | 8 | 3-13 | Nguyễn Thị Lan Anh | |
| 105 | Nghiên cứu sử dụng hệ hai pha nước để phân tách protease từ tụy lợn | Y Dược học | 76 | 61-70 | Đào Thị Mai Anh Mai Văn Hiên |
|
| 106 | Nghiên cứu Test đánh giá sức nhanh chuyên môn của nữ VDV Taekwondo lứa tuổi 13-14 tại trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao Hải Phòng. | Tạp chí CÔNG DÂN & KHUYẾN HỌC | 129 | Trần Quang Long | ||
| 107 | Nghiên cứu tính năng “Tạo thí nghiệm khoa học” với AI cho giáo viên trên nền tảng giáo dục aiducation.vn | Tạp chí Tâm lý - Giáo dục ISSN 2734-9217 | 31 | 09 | 109-112 | Nguyễn Thị Ngọc Hà |
| 108 | Nghiên cứu tổng hợp 16-dehydropregnenolone acetate (16-dpa) từ diosgenin | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Y Dược | 4 | 3 | 82-97 | Nguyễn Hòa Bình Đào Nguyệt Sương Huyền Nguyễn Văn Hải Nguyễn Văn Giang Phạm Thị Hiền |
| 109 | Nghiên cứu tổng hợp epolamin từ 2-halogenoethanol | Y Dược học | 78 | 25-32 | Đào Nguyệt Sương Huyền | |
| 110 | Nghiên cứu về hiệu quả sử dụng gia sư AI trên nền tảng Aiducation của học sinh phổ thông sau một học kỳ dựa trên điểm tổng kết học kỳ | Tâm lý - Giáo dục ISSN 2734-9217- | 31 | 10 | 75-78 | Nguyễn Thị Ngọc Hà |
| 111 | Nghiên cứu về một số phương pháp dự báo nhu cầu thuốc trong quản lý cung ứng dược phẩm | Y Dược học | 3 | 73 | 17-26 | Đỗ Xuân Thắng Nguyễn Thị Thu Cúc |
| 112 | Nghiên cứu xây dựng quy trình tạo dung dịch chuẩn Aflatoxin B1 từ lạc | Tạp chí Kiểm nghiệm và an toàn thực phẩm | 8 | 3 | 65-75 | Nguyễn Thị Thùy Linh |
| 113 | Người khuyết tật và giải pháp phát huy tối đa tiềm năng của người khuyết tật thông qua mô hình tham vấn không đồng kết hợp tham vấn đồng đẳng | Thiết bị giáo dục | đặc biệt | đặc biệt | 397-400 | Vũ Thị Thảo Nguyễn Thị Hồng Đức |
| 114 | Nhận thức của khách hàng về mua thuốc theo phương thức thương mại điện tử tại nhà thuốc ở Hải Dương | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 28 | 10-16 | Van Pham Thi, Thuy Nguyen Thi Phương, Kien Tran Ba | |
| 115 | Nhận thức về dịch vụ giao thuốc tận nhà của dược sĩ cộng đồng tại một số nhà thuốc trên địa bàn Hà Nội | Y Dược học | 70 | 16-25 | Nguyễn Thị Phương Thúy | |
| 116 | Nhận xét 5 năm can thiệp tĩnh mạch chi dưới bằng keo dán sinh học tại Bệnh viện Hữu Nghị | Tạp chí Y học Cộng đồng | 67 | 6 | 80-84 | Đỗ Ngọc Anh |
| 117 | Những khó khăn và giải pháp cho việc dạy kỹ năng nghe hiểu Tiếng Anh cho sinh viên Đại Học Dược Hà Nội | Thiết bị Giáo Dục | Kỳ 1 | 339 | 67 | Nguyễn Vân Anh |
| 118 | Những thành tựu nổi bật trong sự nghiệp nghiên cứu khoa học, đào tạo dược và xây dựng Dược điển Việt Nam của GS.TS.NGND. Phạm Thanh Kỳ | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | 1-12 | Nguyễn Thu Hằng Nguyễn Quỳnh Chi Thân Thị Kiều My Nguyễn Thanh Tùng Nguyễn Văn Phương |
|
| 119 | Overview of AI Agent Applications in Hospital Pharmacy Operations | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 1 | Nguyễn Thành Hải Lê Bá Hải |
|
| 120 | Phân tích thực trạng sử dụng thuốc trong điều trị đái tháo đường típ 2 tại Bệnh viện Thanh Nhàn 2024 | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 10/2025 | 98-106 | Nguyễn Hữu Duy |
| 121 | Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến dự định mua thuốc kê đơn mà không có đơn của người dân theo mô hình lý thuyết hành vi có dự định tại Quận Hoàng Mại, Hà Nội năm 2023 | Dược học | 1 | 62 | 73-80 | Nguyễn Thị Song Hà |
| 122 | Phân tích chi phí - hiệu quả của ceritinib trong điều trị bước một ung thư phổi không tế bào nhỏ tiến xa tại chỗ hoặc di căn, dương tính với thụ thể ALK tại Việt Nam | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 7 | 20-28 | Kiều Thị Tuyết Mai Lê Thanh Minh Phương |
| 123 | Phân tích chi phí – hiệu quả của Tenecteplase so với Alteplase trong điều trị tiêu sợi huyết trên đối tượng người bệnh đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp tính đủ điều kiện thực hiện can thiệp cơ học tại Việt Nam | Y học cộng đồng | 9 | 5 | Kiều Thị Tuyết Mai | |
| 124 | Phân tích chi phí điều trị dọa sinh non tại bệnh viện phụ sản Hà Nội năm 2023 | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 29 | Nguyễn Thị Thanh Hương Phạm Cẩm Anh |
||
| 125 | Phân tích chi phí điều trị nội trú ung thư đại - trực tràng tại Trung tâm Y học hạt nhân và ung bướu, Bệnh viện Bạch Mai | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 3 | 159-165 | Nguyễn Thị Thanh Hương Phạm Cẩm Anh |
| 126 | Phân tích chi phí điều trị nội trú ung thư đại -trực tràng tại Trung tâm Y học hạt nhânvà ung bướu, Bệnh viện Bạch Mai | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 3 | 159-165 | Phạm Cẩm Anh |
| 127 | Phân tích chi phí điều trị sau ghép thận năm đầu tại bệnh viện hữu nghị Việt Đức | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 7 | 92-99 | Nguyễn Thị Thanh Hương Phạm Cẩm Anh |
| 128 | Phân tích chi phí điều trị trẻ sinh non tại Bệnh viện Phụ sản Hà Nội năm 2024 | Y Dược học | 1 | 69 | 57-64 | Đỗ Xuân Thắng Nguyễn Thị Thu Cúc |
| 129 | Phân tích chi phí giai đoạn ghép thận và sau ghép ở người bệnh có xét nghiệm đa hình gen CYP3A5 tại Bệnh viện Trung ương quân đội 108 | Y dược lâm sàng 108 | 21 | 6 | Nguyễn Thị Thu Cúc | |
| 130 | Phân tích chi phí sau ghép thận tại bệnh viện Hữu nghị Việt Đức và các yếu tố ảnh hưởng |
Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 28 | 1-9 | Mai Ánh Quỳnh, Hàn Thị Quý, Nguyễn Thế Cường, Nguyễn Thị Thu Cúc | |
| 131 | Phân tích chi phí sau ghép thận tại bệnh viện Hữu nghị Việt Đức và các yếu tố ảnh hưởng | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 28 | 1-8 | Nguyễn Thị Thu Cúc | |
| 132 | Phân tích chi phí trực tiếp y tế trong điều trị bệnh ung thư tuyến tiền liệt tại Bệnh viện Hữu Nghị trong giai đoạn 2020 – 2025 | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 140-148 | Lã Thị Quỳnh Liên | |
| 133 | Phân tích chi phí trực tiếp Y tế trong điều trị bệnh β-Thalassemiataij Viện Huyết học- Truyền máu trung ương | Tạp chí Y tế công cộng Việt Nam | 66 | 8 | 151-156 | Nguyễn Thị Song Hà |
| 134 | Phân tích chi phí y tế trực tiếp điều trị viêm phổi cộng đồng ở trẻ em dưới 5 tuổi tại Nghệ An năm 2022 | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 41-47 | Nguyễn Thị Thanh Hương | |
| 135 | Phân tích đặc điểm tuân thủ điều trị và mối liên quan với hiệu quả kiểm soát huyết áp trên bệnh nhân điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Nam-Cu Ba | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | Trần Thị Thu Trang Nguyễn Thành Hải |
|||
| 136 | Phân tích danh mục thuốc đã sử dụng tại Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội năm 2023 | Y dược lâm sàng 108 | 29 | 10 | Nguyễn Thị Phương Thúy | |
| 137 | Phân tích dược động học quần thể và mô phỏng chế độ liều của vancomycin trên bệnh nhân nhi tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec | Y dược lâm sàng 108 | Nguyễn Hoàng Anh Vũ Đình Hoà Nguyễn Thị Cúc |
|||
| 138 | Phân tích hiệu quả của triển khai chương trình kháng sinh dự phòng tại Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Y học Việt Nam | 553 | đặc biệt | 503-509 | Nguyễn Tứ Sơn Nguyễn Thành Hải |
| 139 | Phân tích hiệu quả hoạt động tư vấn sử dụng thuốc có dạng bào chế đặc biệt, dụng cụ tiêm insulin cho bệnh nhân đái tháo đường típ 2 điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Đa khoa Y học Cổ truyền Hà Nội | Y dược lâm sàng 108 | 20 | Đặc biệt | 185-191 | Nguyễn Thành Hải Lý Công Thành Nguyễn Tứ Sơn Nguyễn Thị Hồng Hạnh |
| 140 | Phân tích hoạt động bán thuốc tại nhà thuốc bệnh viện đa khoa Xanh Pôn trước và sau cải tiến | Y Dược học | 70 | 77-89 | Nguyễn Thị Phương Thúy Lã Thị Quỳnh Liên Lê Thu Thủy |
|
| 141 | Phân tích hoạt động cấp phát thuốc bảo hiểm y tế ngoại trú tại bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Y học Việt Nam | 553 | Lã Thị Quỳnh Liên Nguyễn Thị Phương Thúy Lê Thu Thủy |
||
| 142 | Phân tích hoạt động cấp phát thuốc BHYT ngoại trú tại BVĐK Xanh Pôn | Y học Việt Nam | 553 | 510-521 | Lã Thị Quỳnh Liên | |
| 143 | Phân tích hoạt động cấp phát thuốc nội trú trước và sau cải tiến tại Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | Lê Thu Thủy Lã Thị Quỳnh liên |
|||
| 144 | Phân tích kết quả hiệu chỉnh liều vancomycin theo AUC trên bệnh nhân người lớn tại Bệnh viện Phổi Trung ương | Y dược lâm sàng 108 | Hoàng Hải Linh Nguyễn Hoàng Anh Vũ Đình Hoà Nguyễn Thị Cúc |
|||
| 145 | Phân tích kết quả triển khai quy trình hiệu chỉnh liều vancomycin theo AUC ở bệnh nhân người lớn thông qua giám sát nồng độ thuốc trong máu tại Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | Y Dược học (Bộ Y tế) | Nguyễn Thị Cúc Nguyễn Hoàng Anh Vũ Đình Hoà Hoàng Hải Linh |
|||
| 146 | Phân tích kết quả triển khai quy trình hiệu chỉnh liều vancomycin thông qua giám sát nồng độ thuốc trong máu trên bệnh nhân nhi tại Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | Khoa học | Nguyễn Thị Cúc Nguyễn Hoàng Anh Vũ Đình Hoà Hoàng Hải Linh |
|||
| 147 | Phân tích thực trạng kê đơn thuốc chống đông trên bệnh nhân ngoại trú tại Bệnh viện Tim Hà Nội | Y dược lâm sàng 108 | 21 | 2 | 166-172 | Nguyễn Thị Liên Hương Nguyễn Hữu Duy |
| 148 | Phân tích thực trạng sử dụng thuốc ức chế PD-1/PD-L1 trong điều trị ung thư phổi không tế bào nhỏ giai đoạn tiến xa | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | Nguyễn Thị Hồng Hạnh Nguyễn Thành Hải Trần Thị Thu Trang |
|||
| 149 | Phân tích thực trạng sử dụng trastuzumab trên bệnh nhân ung thư vú điều trị tại bệnh viện ung bướu Đà Nẵng | Y học Việt Nam | 552 | 2 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh Trần Thị Thu Trang |
|
| 150 | Phân tích thực trạng sử dụng Vancomycin tại Trung tâm y tế huyện Thanh Thủy | Tạp chí Y Dược Huế | 15 | 5 | 56 | Lê Bá Hải Nguyễn Thành Hải Phùng Chí Kiên |
| 151 | Phân tích thực trạng sử dụng Vancomycin trên bệnh nhân người lớn tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 3 | 73-82 | Nguyễn Thành Hải Lê Bá Hải Phùng Chí Kiên |
| 152 | Phân tích tình hình kê đơn thuốc trên bệnh nhân hen phế quản điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Đa khoa Đống Đa năm 2024 | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 210-217 | Nguyễn Tứ Sơn | |
| 153 | Phân tích tình hình sử dụng thuốc tim mạch quanh phẫu thuật ngoài tim tại một số Khoa ngoại Bệnh viện Đại học Y Hà Nội | Tim mạch học Việt Nam | 122 | Đồng Thị Xuân Phương | ||
| 154 | Phát triển kỹ năng quản lý và xây dựng môi trường câu lạc bộ, đội, nhóm trong sinh viên Trường Đại học Dược Hà Nội: tiếp cận từ tâm lý học xã hội và giáo dục đại học | Tâm lý giáo dục | 32 | 03-Kỳ 3 | 1-5 | Vũ Thị Thảo |
| 155 | Phenolics from the branches and leaves of ehretia asperula zoll. & moritzi collected in vietnam | Dược liệu | 30 | 6 | 394 - 402 | Nguyễn Hoàng Tuấn |
| 156 | Photosynthesis Regulation by State Transitions | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 2 | 66-83 | Khương Thị Thu Hương |
| 157 | Preparation of diclofenac epolamine on a 100 g batch scale | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 27 | Nguyễn T. Thanh Duyên Đào Nguyệt Sương Huyền Nguyễn Văn Hải Nguyễn Văn Giang Đỗ Hồng Quảng Phạm Thị Hiền Phạm Văn Hùng Nguyễn Hòa Bình |
||
| 158 | Probiotic raw-material dossier for Bacillus: Freeze-drying, cryoprotection, and compliance with pharmacopoeial vietnam standards | Tạp chí Y Dược lâm sàng 108 | 20 | 12T | 127-139 | Đàm Thanh Xuân |
| 159 | Protective effects of Gnetum montanum extract against oleic acid-induced lipotoxicity in hepatocytes | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 27 | 30-42 | Nguyễn Thùy Dương Phạm Đức Vịnh Nguyễn Thu Hằng Trần Hồng Linh Nguyễn Thị Huyền Trang |
|
| 160 | Providing Pharmaceutical Care Services at Community Pharmacies: An Analysis Of Public Perceptions And Attitudes In Hanoi | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 29 | 48-63 | La Thi Quynh Lien, Hoang Thi Uyen Nhi | |
| 161 | Purification of a protein-based a-glucosidase inhibitor from aspergillus niger vtcc 031 | Vietnam Journal of Biotechnology | 24 | 1 | 133-146 | Đào Thị Mai Anh |
| 162 | Quality of life evaluation of chronic myeloid leukemia patients receiving long-term imatinib therapy from the EORTC QLQ-C30 questionnaire | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 29 | 38-47 | Nguyen Thi Thu Cuc | |
| 163 | Quan điểm Hồ Chí Minh về nhà nước pháp quyền với việc giáo dục pháp luật cho học sinh trung học phổ thông hiện nay | Tạp chí Thanh niên | Nguyễn Thanh Sơn | |||
| 164 | Simultaneous determination of nine nitrosamines in fermented vegetables by GC-MS/MS | Vietnam Journal of Food Control | 8 | 4 | 351-359 | Đặng Thị Ngọc Lan Phạm Thị Thanh Hà |
| 165 | Simultaneous quantitation of ketoconazole, climbazole, and salicylic acid in shampoos by high-performance thin-layer chromatography |
Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 29 | 27-37 | Tống Thị Thanh Vượng Nguyễn Mai Hương Ngô Minh Thúy |
|
| 166 | Sinh viên Đại học Dược Hà Nội với vai trò bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng và đấu tranh chống quan điểm sai trái trên không gian mạng | Tạp chí Thiết bị giáo dục | 2 | 338 | 169-171 | Lê Thị Lan Anh |
| 167 | Stability and Degradation Kinetic of l-tetrahydropalmatine under Stress Conditions of Temperature, Humidity, UV Light, pH, and Gastrointestinal Fluids | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | Nguyễn Thạch Tùng Nguyễn Trần Linh |
|||
| 168 | Sử dụng nền tảng Classkick để rèn luyện kỹ năng tự học cho học sinh lớp 11 ôn luyện kì thi SAT Math | Tạp chí Giáo dục và Xã hội | 177 | 37 | Quách Thị Sen | |
| 169 | Sử dụng phần mềm Geogebra trong dạy học chủ đề "vectơ và hệ trục toạ độ trong không gian" theo hương phát triển năng lực sử dụng công cụ, phương tiện Toán học cho học sinh lớp 12 | Tạp chí Giáo dục và Xã hội | 177 | 26 | Quách Thị Sen | |
| 170 | Survey on the approval and use of Group 1 priority antibiotics at a provincial hospital in Vietnam | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | Nguyễn Thị Thu Thủy | |||
| 171 | Synthesis and Evaluation of Acetylcholinesterase Inhibitory Activity of Novel 2-Aminobenzothiazole-Based Acetamide Derivatives | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 29 | Phan Thị Phương Dung Nguyễn Khắc Tiệp |
||
| 172 | Synthesis and evaluation of the acetylcholinesterase inhibitory effects of some new pentanamide derivatives bearing a Naphthalen-2-yl Scaffold | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 2025 | 24 | 41-50 | Trần Phương Thảo Nguyễn Khắc Tiệp Phan Thị Phương Dung |
| 173 | Synthesis, Bioactivity Evaluation, and Molecular Docking Study of Novel 1-(5-methoxy-2,2-dimethyl-2H-chromen-6-yl) urea derivatives as Anticancer Agents | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 2025 | T24(2025) | 79-92 | Nguyễn Công Trường Phạm Đức Vịnh Nguyễn Nữ Huyền My |
| 174 | Tác động của can thiệp do dược sĩ thực hiện đến kiến thức tự quản lý hen và mức độ kiểm soát hen phế quản của bệnh nhân | Y dược lâm sàng 108 | Special Issue | 20 | Nguyễn Thị Liên Hương Nguyễn Tứ Sơn |
|
| 175 | Tác dụng ức chế sản sinh nitric oxid của cao chiết từ cành lá Bình bát nước (Annona glabra L.) và nghiên cứu docking phân tử các thành phần cao chiết | Y Dược học | 74 | 4 | 61-72 | Nguyễn Thanh Tùng Đỗ Thành Long |
| 176 | Thành phần hóa học tinh dầu từ các bộ phận cây riềng dài lông mép (Alpinia blepharocalyx K. Schum. var. Blepharocalyx) thu tại tỉnh Vĩnh Phúc | Dược học | 10 | 65 | 47-53 | Nguyễn Hoàng Tuấn |
| 177 | Thành phần hóa học tinh dầu từ các bộ phận khác nhau của cây Riềng meng hai (Alpinia menghaiensis S. Q. Tong & Y. M. Xia) thu hái tại thành phố Thái Nguyên | Y Dược học | 61 | 20-26 | Bùi Hồng Cường Nguyễn Hoàng Tuấn |
|
| 178 | Thành phần hoá học và một số tác dụng sinh học của tinh dầu lá Hẹ (Allium tuberosum) | Y-Dược học quân sự | 6 | 2025 | Nguyễn Thái An Nguyễn Thanh Tùng |
|
| 179 | The pattern of drug information regarding adjuvant endocrine therapy among breast cancer patients in Hanoi: a cross-sectional study | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 27 | 19-29 | Nguyễn Thị Liên Hương Trần Thị Thu Trang Nguyễn Tứ Sơn Nguyễn Thị Hồng Hạnh Dương Khánh Linh |
|
| 180 | Therapeutic Drug Monitoring of Amikacin in Hospitalized Patients: Outcomes from a Teaching Hospital of Hanoi University of Pharmacy | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | Lê Bá Hải | |||
| 181 | Thiết lập chất chuẩn asperosaponin VI phân lập từ Tục đoạn (Radix Dipsaci) | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 28 | 38-47 | Nguyen Lam Hong, Giản Thị Lan | |
| 182 | Thiết lập chất chuẩn Epimedin C phân lập từ Dâm dương hoắc bằng phương pháp cân bằng khối lượng | Tạp chí kiểm nghiệm dược và mỹ phẩm | 24 | 2 | 7-15 | Nguyễn Lâm Hồng |
| 183 | Thiết lập chất chuẩn Icariin phân lập từ Dâm dương hoắc bằng phương pháp cân bằng khối lượng | Tạp chí y dược học | 70 | 84-96 | Nguyễn Lâm Hồng | |
| 184 | Thiết lập chất chuẩn sơ cấp ent-7β -hydroxy-15-oxokaur-16-en-18-yl acetat phục vụ kiểm nghiệm dược liệu và sản phẩm từ dược liệu | Y Dược học | 68 | 22-33 | Nguyễn Thị Kiều Anh | |
| 185 | Thiết lập chuẩn paeoniflorin phân lập từ dược liệu bạch thược | Tạp chí kiểm nghiệm dược và mỹ phẩm | 23 | 4 | 30-36 | Nguyễn Lâm Hồng |
| 186 | Thiết lập chuẩn Pinoresinol diglucosid phân lập từ dược liệu Đỗ trọng | Tạp chí y dược học | 68 | 62-74 | Nguyễn Lâm Hồng | |
| 187 | Thử nghiệm mô hình tư vấn sử dụng thuốc từ xa của dược sĩ lâm sàng cho bệnh nhân đái tháo đường típ 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện Hữu Nghị |
Y dược lâm sàng 108 | 20 | Đặc biệt tháng 10 | 211-219 | Nguyễn Thị Thảo Phạm Thị Thúy Vân Nguyễn Thị Liên Hương Nguyễn Tứ Sơn Đồng Thị Xuân Phương Cao Thị Bích Thảo Nguyễn Hữu Duy |
| 188 | Thực hành dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch trên bệnh nhân phẫu thuật chỉnh hình tại Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Y dược lâm sàng 108 | Special Issue | 20 | Nguyễn Tứ Sơn Nguyễn Thị Thu Thủy |
|
| 189 | Thực trạng dự phòng biến cố sốt giảm bạch cầu trung tính do hoá trị liệu trên bệnh nhân ung thư vú điều trị hóa chất tại Bệnh viện K | Y dược lâm sàng 108 | 20 | Đặc biệt 10/2025 | 36-44 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh Trần Thị Thu Trang Nguyễn Thị Liên Hương Nguyễn Tứ Sơn |
| 190 | Thực trạng dự phòng phản ứng tiêm truyền trên bệnh nhân ung thư vú điều trị hóa chất tại Bệnh viện K | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 1S | 122-129 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh Trần Thị Thu Trang Nguyễn Thị Liên Hương Nguyễn Tứ Sơn |
| 191 | Thực trạng duy trì các điều kiện về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) của nhà thuốc tại Hải Phòng năm 2023 | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 70-78 | Trần Thị Lan Anh | |
| 192 | Thực trạng giảm bạch cầu trung tính do hoá trị liệu và một số yếu tố liên quan trên bệnh nhân ung thư vú sử dụng phác đồ hoá chất AC và TC tại bệnh viện Ung bướu Hà Nội | Nghiên cứu Y học | 192 | 7 | 416-429 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh Trần Thị Thu Trang |
| 193 | Thực trạng sử dụng kháng sinh trên người bệnh có chỉ định phẫu thuật sạch, sạch nhiễm tại Khoa Ngoại Tim mạch - Lồng ngực, Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức | Y học Việt Nam | 553 | 1 | 109-114 | Nguyễn Mai Hoa |
| 194 | Thực trạng sử dụng kháng sinh trong điều trị sepsis tại khoa cấp cứu - Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Y học Việt Nam | Nguyễn Tứ Sơn Nguyễn Thị Thu Thủy |
|||
| 195 | Thực trạng sử dụng methotrexat liều cao trên bệnh nhân ung thư xương tại Bệnh viện Vinmec Times City |
Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 1-8 | Nguyễn Tứ Sơn Trần Thị Thu Trang |
|
| 196 | Thực trạng sử dụng vancomycin tại Khoa Hồi sức tích cực - chống độc, Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Phúc | Y dược lâm sàng 108 | 20 | Đặc biệt | 202-210 | Nguyễn Thành Hải Lê Bá Hải Phùng Chí Kiên |
| 197 | Thực trạng thuốc tim mạch trúng thầu tại các cơ sở khám, chữa bệnh ở việt nam giai đoạn 2019-2023 | Vietnam Journal of Community Medicine | 67 | 2 | 243-248 | Đỗ Xuân Thắng |
| 198 | Thực trạng tuân thủ điều trị insulin và các yếu tố liên quan ở bệnh nhân đái tháo đường typ 2 điều trị ngoại trú tại bệnh viện y dược cổ truyền tỉnh Hưng Yên | Y học Việt Nam | 557 | 3 | 266-270 | Phạm Thị Thúy Vân Đồng Thị Xuân Phương Nguyễn Thị Thảo |
| 199 | Thực vật, hoá thực vật, độc tính, tác dụng dược lý và nguồn gen của Bình vôi (Stephania spp.) ở Việt Nam | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | 39-77 | Vũ Xuân Giang | |
| 217 | Tối ưu hóa quy trình chiết siêu âm để chiết xuất polyphenol và triterpenoid từ lá cây insulin (costus pictus d. don) trồng ở việt nam bằng phương pháp bề mặt đáp ứng | Tạp chí dược liệu | 31 | 3 | 187-196 | Nguyễn Lâm Hồng |
| 200 | Tổng hợp nano-ZIF-90 từ kẽm sulfate heptahydrate và đánh giá độ bền của nó để hướng đến làm chất mang thuốc chữa bệnh ung thư | Tạp chí xúc tác và hấp phụ Việt Nam | 14 | 3 | 139-144 | Bùi Thị Thanh Hà |
| 201 | Tổng hợp và đánh giá hoạt tính kháng khuẩn của dẫn chất lưỡng phần cation mang cấu trúc aminoguanidin | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 28 | 17-25 | Nguyen Gia Phat, Nguyen Nguyen Hanh, Nguyen Ngọc Mai, Ngo Quynh Anh, Vu Phuong Linh, Nguyen Thi Nhu Quynh, Nguyen Khac Tiep, Phuong-Thao Tran, Van-Hai Hoang | |
| 202 | Tổng hợp và đánh giá tác dụng kháng tế bào ung thư của một số dẫn chất benzimidazol-5-carboxamid mới mang khung 5-methoxy-2,2-dimethyl-2h-chromen | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | Nguyễn Công Trường Phạm Đức Vịnh Nguyễn Nữ Huyền My |
|||
| 203 | Tổng hợp và thử hoạt tính gây độc tế bào của các dẫn chất urea mới mang khung 5-methoxy-2,2-dimethyl-2H-chromen | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 2025 | 25 | 1-9 | Nguyễn Công Trường Nguyễn Nữ Huyền My Phạm Đức Vịnh |
| 204 | Tổng quan các mô hình dược động học quần thể của sulbactam và ampicillin-sulbactam trên bệnh nhân người lớn | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | Nguyễn Thị Cúc Hoàng Hải Linh Nguyễn Hoàng Anh Vũ Đình Hoà |
|||
| 205 | Tổng quan hệ thống về chi phí y tế trực tiếp trong điều trị bệnh thận mạn | Chuyên đề tim mạch học - Hội Tim mạch Thành phố Hồ Chí Minh | 05 | 2026 | 6-14 | Lê Thanh Minh Phương Kiều Thị Tuyết Mai Nguyễn Lê Hiệp |
| 206 | Tổng quan hệ thống về kiến thức, thái độ và thực hành của nhân viên y tế trong quản lý đau sau phẫu thuật | Y dược lâm sàng 108 | Special Issue | 20 | Nguyễn Tứ Sơn Nguyễn Thị Liên Hương Nguyễn Thị Hồng Hạnh Trần Thị Thu Trang |
|
| 207 | Tổng quan hệ thống về yếu tố liên quan đến sự hài lòng của người bệnh ngoại trú với dịch vụ cấp phát thuốc trong bệnh viện | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | Lê Thu Thủy Đỗ Xuân Thắng |
|||
| 208 | Tổng quan nghiên cứu các loài thuộc chi Giảo cổ lam (Gynostemma Blume) tại Việt Nam của GS. TS. NGND. Phạm Thanh Kỳ và cộng sự | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | 96-114 | Phạm Tuấn Anh | |
| 209 | Tổng quan nghiên cứu các loài thuộc chi Giảo cổ lam (Gynostemma Blume) tại Việt Nam của GS.TS.NGND. Phạm Thanh Kỳ và cộng sự | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | Thân Thị Kiều My | ||
| 210 | Tổng quan về mô hình tiên lượng chảy máu trong sử dụng thuốc chống đông | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 28 | 76-92 | Nguyễn Thị Uyên, Bùi Thị Ngọc Thực, Nguyễn Ngọc Quỳnh Dung, Bùi Xuân Khải, Bùi Thị Hương Quỳnh, Vũ Đình Hòa, Nguyễn Hoàng Anh, Nguyễn Ngọc Quang | |
| 211 | Total Phenolic and Total Flavonoid Contents and Antioxidant Activity of Six Bean Seed Coats | Hoá học và ứng dụng | 1 | 1(78)/3-2026 | 106-111 | Hoàng Thu Trang |
| 212 | Trách Nhiệm Của Giảng Viên Lý Luận Chính Trị Trường Đại Học Dược Hà Nội Với Việc Thực Hiện Nghị Quyết 71-Nq/Tw | Tạp chí Tâm lý giáo dục | 32 | 6 | 131-133 | Lê Thị Lan Anh |
| 213 | Transit Compartment Models Versus Delay Differential Equations: When Does Model Choice Matter? | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 29 | 88-98 | Nhung Hong-Thi Duong, Tuan Ngoc Do, Lap Thi Nguyen | |
| 214 | Triển khai kết luận 70-KL/TW ngày 31/1/2024 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế thể thao trong giai đoạn mới | Đào tạo và huấn luyện thể thao | 2 | 6 | 103-105 | Đỗ Mạnh Dũng |
| 215 | Triển khai quy định kê đơn thuốc ức chế SGLT2 và kết quả lâm sàng trên bệnh nhân đái tháo đường típ 2 hoặc suy tim điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 236-244 | Cao Thị Bích Thảo Phạm Thị Thúy Vân |
|
| 216 | Triển khai và đánh giá hiệu quả lâm sàng của theo dõi nồng độ vancomycin dựa trên auc tại khoa hồi sức tích cực - chống độc, Bệnh viện Nguyễn Tri Phương | Tạp chí Y học Cộng Đồng | 67 | 350 | Lê Bá Hải | |
| 218 | Từ kinh nghiệm thực tế: Kết hợp phân tích hình thái từ, game hóa và AI trong dạy từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành tại trường Đại học Dược Hà Nội | Tạp chí Thiết bị giáo dục | Lê Tố Hương | |||
| 219 | Tư Tưởng Hồ Chí Minh Về Vai Trò Của Nhà Nước Trong Đảm Bảo Quyền Học Tập Cho Mọi Tầng Lớp Nhân Dân | Tạp chí Thông tin khoa học xã hội | 5 | 3-10 | Nguyễn Ngân Hà | |
| 220 | Two newly recorded species of Elsholtzia willd. (Lamiaceae) to the flora of vietnam | Dược liệu | 30 | 6 | 455-458 | Đỗ Quyên Nghiêm Đức Trọng Hoàng Quỳnh Hoa Nguyễn Thanh Tùng Phạm Thị Linh Giang |
| 221 | Ứng dụng ai trong nghiên cứu của sinh viên các Trường Đại học công nghệ và kỹ thuật | Tạp chí Thiết bị giáo dục | 2 | 350 | 55-58 | Lê Thị Lan Anh |
| 222 | Ứng dụng CNTT trong dạy học | Công dân và khuyến học | 118 | Trần Quang Tuyến | ||
| 223 | Ứng dụng công cụ định liều chính xác tích hợp thông tin gen CYP3A5 trong chỉnh liều tacrolimus trên bệnh nhân ghép thận tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 81 | Lê Bá Hải Nguyễn Thị Liên Hương |
|
| 224 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong cảnh báo realtime hiệu chỉnh liều kháng sinh theo mức lọc cầu thận tại Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Y học Việt Nam | 553 | đặc biệt | 495-502 | Nguyễn Thành Hải Lê Bá Hải |
| 225 | Ứng dụng di động cho bệnh nhân đái tháo đường: tổng quan hệ thống các tính năng giáo dục và hỗ trợ tự quản lý bệnh đái tháo đường | Y học cộng đồng | 66 | 19 | Kiều Thị Tuyết Mai | |
| 226 | Utilization of Anidulafungin in Intensive Care Units at 108 Military Central Hospital | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 42 | 40-48 | Lê Bá Hải Phùng Chí Kiên |
|
| 227 | Vai trò của nhà nước trong an sinh xã hội theo từng hình thái kinh tế - xã hội | Quản lý Nhà nước | Nguyễn Ngân Hà | |||
| 228 | Vai trò của nhà nước trong việc xây dựng và phát triển hệ thống an sinh xã hội | Lý luận chính trị và Truyền thông | 3 | Chuyên đề | 43-46 | Nguyễn Ngân Hà |
| 229 | Vai trò của ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong mô phỏng tình huống giao tiếp nhằm phát triển kỹ năng nói chuyên ngành cho sinh viên dược khoa | Tạp chí Thiết bị giáo dục | 350 | 62 | Trịnh Thị Thanh Xuân | |
| 230 | Vai trò của việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong mô phỏng tình huống giao tiếp nhằm phát triển kỹ năng nói chuyên ngành cho sinh viên Trường Đại học Dược Hà Nội | Thiết Bị Giáo dục | 352 | 85-87 | Vũ Thị Nhung | |
| 231 | Xác định hiệu quả phối hợp in vitro của ceftazidime/avibactam và meropenem trên các chủng Klebsiella pneumoniae kháng carbapenem | Nghiên cứu Y học | Nguyễn Hoàng Anh Vũ Đình Hoà Nguyễn Thị Cúc Hoàng Hải Linh |
|||
| 232 | Xây dựng bộ chỉ số kê đơn trên bệnh nhân đái tháo đường típ 2 ngoại trú và kiểm định tính khả thi trên dữ liệu kê đơn điện tử | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 7 | 29-40 | Cao Thị Bích Thảo Nguyễn Thị Thảo Phạm Thị Thúy Vân Nguyễn Thị Liên Hương Đồng Thị Xuân Phương Nguyễn Hữu Duy |
| 233 | Xây dựng phương pháp định lượng acid rosmarinic và sinensetin trong viên nang cứng chứa cao râu mèo | Y Dược học | 73 | 44 | Tống Thị Thanh Vượng | |
| 234 | Xây dựng phương pháp định lượng đồng thời 3 ginsenosid trong thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng LC-MS/MS | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 10-19 | Đỗ Thị Thanh Thủy | |
| 235 | Xây dựng phương pháp định lượng paroxetin trong huyết tương người bằng sắc ký lỏng khối phổ LC-MS | Tạp chí kiểm nghiệm dược và mỹ phẩm | 24 | 1 | 33-40 | Nguyễn Lâm Hồng |
| 236 | Xây dựng phương pháp định lượng psilocin và psilocybin trong huyết tương người bằng LC-MS/MS | TNU Journal of Science and Technology | 231 | 05 | 144-152 | Trần Nguyên Hà Vũ Ngân Bình Nguyễn Thị Thùy Linh |
| 237 | Xây dựng phương pháp xác định 11 chất cấm trộn trái phép trong thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm cân bằng sắc ký lỏng khối phổ phân giải cao | Dược liệu | 31 | 3 | Nguyễn Thị Kiều Anh | |
| 238 | Xây dựng phương pháp xác định dư lượng một số halquinol và chất chuyển hóa trong thịt bằng LC-MS/MS | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 30 | Nguyễn Thị Kiều Anh | ||
| 239 | Xây dựng quy trình chung xác định đồng thời fosfomycin và alendronate bằng phương pháp ce-c4d | Tạp chí Phân tích Hóa - Lý và Sinh học | 32 | 1 | Lê Đình Chi Tống Thị Thanh Vượng |
|
| 240 | Xây dựng và phát triển bản sắc cá nhân cho sinh viên Trường Đại học Dược Hà Nội trong bối cảnh đổi mới giáo dục | Thiết bị giáo dục | 347-Kỳ 1 | 277-280 | Vũ Thị Thảo | |
| 241 | Xây dựng và thẩm định phương pháp chuẩn độ môi trường khan định lượng Choline alfoscerate trong thuốc tiêm. | Tạp chí Y Dược Thái Binh | 23 | 04 | 4-11 | Hoàng Thị Tuyết Nhung |
| 242 | Xây dựng và thẩm định phương pháp định lượng đồng thời clorhexidin và chất bảo quản nipazol trong nước súc miệng bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao | Tạp chí kiểm nghiệm dược và mỹ phẩm | 23 | 4 | 9-16 | Nguyễn Lâm Hồng |
| 243 | Xây dựng và thẩm định phương pháp định lượng l-tetrahydropalmatine trong viên nén giải phóng kéo dài bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao | Khoa học và Công nghệ | Nguyễn Thạch Tùng |
28-05-2026


