Các bài báo đăng trên tạp chí trong nước năm 2025
| TT | Tên bài báo | Tên tạp chí | Tập | Số | Trang | Tác giả |
| 1 | Đánh giá hiệu quả tư vấn của dược sĩ lâm sàng trên bệnh nhân điều trị hóa chất tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 49-57 | Nguyễn Tứ Sơn, Nguyễn Thị Liên Hương, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Trần Thị Thu Trang | |
| 2 | Nghiên cứu bào chế gel tạo màng triamcinolon acetonid 0,1% điều trị viêm loét niêm mạc miệng | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 79-88 | Phạm Bảo Tùng | |
| 3 | Cải tiến quy trình tổng hợp 7-cloro-6-nitroquinazolin- 4(3H)-on làm trung gian trong điều chế các thuốc ức chế EGFR tyrosine kinase thế hệ 2 | Tạp chí Y Dược học Cần Thơ | 83 | 23-30 | Đào Nguyệt Sương Huyền, Nguyễn Văn Hải, Nguyễn Văn Giang, Nguyễn Hòa Bình | |
| 4 | Đánh giá tác dụng cải thiện trí nhớ của cao chiết hạt cà phê xanh Việt Nam trên chuột nhắt trắng gây suy giảm trí nhớ bằng scopolamin | Y-Dược học quân sự | 50 | 1 | 17-25 | Phan Thu Hằng |
| 5 | Khảo sát khả năng kháng viêm từ một số loài thực vật phân bố tại vườn quốc gia xuân thủy | Tạp chí Khoa học và Công nghệ Đại học thái Nguyên | 230 | 5 | 171-181 | Phạm Đức Vịnh |
| 6 | Khảo sát lượng tồn dư của 6 chất bảo quản dùng trong bảo quản một số loại quả tươi và quả khô ở Việt Nam | Tạp chí Dinh Dưỡng & Thực phẩm | 1 | 21 | 34-39 | Nguyễn Thị Thuận, Đỗ Thị Mai Dung |
| 7 | Một số vấn đề cơ bản về xây dựng Trường học trực tuyến tích hợp công nghệ trí tuệ nhân tạo | Tạp chí Khoa học Giáo dục Việt Nam | 21 | 01 | 20-26 | Nguyễn Thị Ngọc Hà |
| 8 | Nghiên cứu điều chế quercetin dược dụng | Tạp chí Y dược học cần thơ | 83 | 53-59 | Nguyễn Văn Hải Phạm Thị Hiền, Đào Nguyệt Sương Huyền, Nguyễn Văn Giang, Phạm Thái Hà Văn, Bùi Thị Thúy Luyện, Nguyễn Hòa Bình |
|
| 9 | Nghiên cứu định lượng nguyên liệu pazopanib hydroclorid bằng phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao | Tạp chí Y dược học Cần Thơ | 83 | 90-97 | Nguyễn Văn Hải | |
| 10 | Nghiên cứu tạo và đánh giá biofilm của Staphylococus aureus trên một số bề mặt vật liệu | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 21 | 28-35 | Nguyễn Khắc Tiệp | |
| 11 | Phân tích thực trạng điều trị suy tim phân số tống máu giảm trên bệnh nhân cao tuổi quản lý ngoại trú tại bệnh viện Hữu Nghị | Y học Việt Nam | 546 | 1 | 256-260 | Đồng Thị Xuân Phương, Phạm Thị Thúy Vân, Nguyễn Hữu Duy, Trần Thị Thu Trang |
| 12 | Phân tích tình hình sử dụng thuốc Thủy châm: nghiên cứu tại Bệnh viện châm cứu trung ương năm 2022 | Y học Việt Nam | 546 | 3 | 362-366 | Đỗ Xuân Thắng |
| 13 | Phân tích việc báo cáo kết quả cấp giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc, nguyên liệu làm thuốc tại Việt Nam giai đoạn 2020-2022 | Vietnam Journal of Community Medicine | 66 | 1 | 105-109 | Đỗ Xuân Thắng |
| 14 | Simultaneous determination of two UV filters (octylmethoxycinnamate, octylsalisylate) in sunscreen creams by high performance thin layer chromatography (HPTLC) | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 21 | 46-55 | Tống Thị Thanh Vượng, Ngô Minh Thúy, Lê Đình Chi | |
| 15 | Sự hài lòng của người bệnh ngoại trú đối với dịch vụ dược của Bệnh viện Đa khoa Xanh Pôn | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 21 | 1-9 | Lê Thu Thủy, Nguyễn Thị Phương Thúy, Lã Thị Quỳnh Liên | |
| 16 | Synthesis and evaluation of the acetylcholinesterase inhibitory effect of novel aromatic derivatives bearing a 2-(5-(pyridin-2- yl)-2H-tetrazol-2-yl)alkyl scaffold |
Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 21 | 10-19 | Trần Phương Thảo | |
| 17 | Tổng hợp và thử tác dụng kháng tế bào ung thư của một số dẫn chất ANTHRANILAMID | Tạp chí Y Dược học Cần Thơ | 83 (2025) | 37-45 | Nguyễn Công Trường, Nguyễn Nữ Huyền My | |
| 18 | Xây dựng phương pháp định lượng một số tiền chất nhóm metamphetamin và 4,3-dimethylenoxymetamphetamin trong nước thải bằng GC-MS/MS |
Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Thái Nguyên | 230 | 05 | 139-146 | Trần Nguyên Hà, Đặng Thị Ngọc Lan, Vũ Ngân Bình |
| 19 | Giao tiếp giữa nhân viên nhà thuốc và khách hàng tại bệnh viện Trung ương Quân đội 108: Thực hành và Rào cản | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 20 | 2 | 12-19 | Lê Thu Thủy, Đỗ Xuân Thắng |
| 20 | Invitro Antioxidant activity and hepatoprotective effect of garlic extract (Allium Sativum L.) in Carbon tetrachlorid induced liver injury in mice |
Dược liệu | 30 | 2 | 113-119 | Nguyễn Thùy Dương, Nguyễn Thu Hằng, Phạm Đức Vịnh |
| 21 | Khảo sát độc tính đối với màng tế bào hồng cầu của dung dịch chlorhexidine digluconate và dung dịch nước súc miệng chlorhexidine digluconate 1200 µg/mL | TNU Journal of Science and Technology | 230 | 05 | 346-352 | Nguyễn Đức Thiện, Nguyễn Khắc Tiệp |
| 22 | Kiến thức, thái độ, thực hành về dự phòng lây nhiễm Helicobacter pylori và một số yếu tố liên quan | Nghiên cứu Y học | 186 | 1 | 296-308 | Trần Thị Thu Trang |
| 23 | Phân tích tình hình sử dụng vancomycin trong điều trị nhiễm khuẩn trên người bệnh trưởng thành tại Bệnh Viện Đa Khoa Hà Đông | Y-Dược học quân sự | 2025 | 3 | 24-28 | Lê Bá Hải, Nguyễn Thành Hải |
| 24 | Thành phần hóa học và hoạt tính kháng vi sinh vật của tinh dầu thân giả loài Conamomum vietnamense | Dược liệu | 30 | 1 | 12-18 | Nguyễn Hoàng Tuấn |
| 25 | Thực trạng dự phòng biến cố giảm bạch cầu trung tính do hóa trị liệu trên bệnh nhân ung thư tại bệnh viện phụ sản Trung ương | Y học Việt Nam | 547 | 3 | 157-162 | Nguyễn Thị Thảo, Trần Thị Thu Trang |
| 26 | Tối ưu hóa quy trình chiết xuất để bào chế cao đặc Tan thống phong dựa trên chất đánh dấu berberin clorid | Dược liệu | 30 | 1 | 24-30 | Bùi Hồng Cường |
| 27 | A valproic acid-induced cell model of hepatic steatosis: Effects of Gnetum montanum extract | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 22 | 43-54 | Trần Hồng Linh, Phạm Đức Vịnh, Nguyễn Thùy Dương, Nguyễn Thu Hằng | |
| 28 | Adherence to Adjuvant Endocrine Therapy and Associated Factors Among Patients with Breast Cancer | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 1 | 40-48 | Nguyễn Thị Liên Hương, Nguyễn Tứ Sơn, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Trần Thị Thu Trang |
| 29 | Anti-inflammatory activities of some Mentha essential oils in lipopolysaccharide-activated macrophages | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 22 | 32-42 | Phạm Đức Vịnh, Nguyễn Thùy Dương, Nguyễn Thu Hằng | |
| 30 | Biosimilar Medicines | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 1 | Phạm Thị Minh Huệ, Võ Quốc Ánh | |
| 31 | chemical constituents of the stem of Cleistanthus Eberhardtii | Dược liệu | 30 | 2 | 74-79 | Nguyễn Lâm Hồng |
| 32 | Đánh giá đa dạng di truyền và nhận dạng nguồn gene cây Quế (Cinamomum) bằng giải trình tự nucleotide vùng TrnL/TrnF | Khác | 99 | 6 | 59-68 | Nguyễn Thu Hiền, Nguyễn Thị Nguyệt, Bùi Thị Kim Oanh, Bùi Thị Lan Phương, Nguyễn Thị Kiều Anh, Trần Văn Ơn, Nguyễn Trường Khoa, Trần Duy Cường |
| 33 | Hiệu chỉnh liều vancomycin thông qua giám sát nồng độ thuốc trong máu trên bệnh nhân lọc máu ngắt quãng tại Bệnh viện Thanh Nhàn | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 1 | 140-148 | Nguyễn Hoàng Anh, Vũ Đình Hoà, Nguyễn Thị Cúc, Hoàng Hải Linh |
| 34 | Integrating machine learning and docking simulations for the screening and design of novel hdac2 inhibitors as anticancer agents | TNU Journal of Science and Technology | 230 | 9 | 220-228 | Phan Thị Phương Dung, Đỗ Thị Mai Dung |
| 35 | Khảo sát khả năng sinh sản của cá ngựa vằn trong điều kiện nuôi dưỡng tại Đại học Dược Hà Nội – mô hình động vật cho nghiên cứu tác dụng của thuốc" | TNU Journal of Science and Technology | 230 | S.09 | 96-102 | Vũ Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Anh Vũ, Lương Thị Thanh Huyền |
| 36 | Một số biện pháp phát triển năng lực giải quyết vấn đề toán học cho học sinh trong dạy học chủ đề "Một số yếu tố Thống kê và Xác suất" (Toán 8) | Tạp chí Giáo dục | 25 | 2 | 58-63 | Quách Thị Sen |
| 37 | Nghiên cứu xác định coumatetralyl và bromadiolon trong máu người bằng sắc ký lỏng khối phổ | Kiểm nghiệm thuốc | 23 | 1 | 15-23 | Đặng Thị Ngọc Lan |
| 38 | Nghiên cứu xây dựng quy trình chiết xuất, phân lập và tinh chế β-ecdysteron từ nguồn dược liệu, cao dược liệu làm nguyên liệu thiết lập chất chuẩn | Kiểm nghiệm thuốc | 23 | 41-47 | Nguyễn Lâm Hồng | |
| 39 | Tác dụng bảo vệ gan của chế phẩm chứa silymarin và hỗn hợp cao kim ngân, diệp hạ châu đắng trên mô hình chuột nhắt trắng bị gây tổn thương gan bằng ethanol | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 22 | 55-65 | Nguyễn Thùy Dương, Phạm Đức Vịnh, Nguyễn Thu Hằng, Trần Hồng Linh | |
| 40 | Thực hành và quan điểm của bác sĩ về dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch sau phẫu thuật chỉnh hình lớn tại Bệnh viện trung ương quân đội 108 | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 22 | 21-31 | Nguyễn Thị Liên Hương, Nguyễn Thị Thu Thủy | |
| 41 | Thực trạng công tác huấn luyện sức bền chuyên môn cho đội tuyển bóng rổ Nữ Đại học Dược Hà Nội | Tạp chí Công dân và Khuyến học | 2 | 230-238 | Trần Quang Long | |
| 42 | Tổng hợp và đánh giá tác dụng ức chế acetylcholinesterase của một số dẫn chất fluoro thơm mới mang khung 2-(5-(pyridin-2-yl)-1H- tetrazol-1-yl)acetamid | Tạp chí Y Dược Cần Thơ | 83 | 46-52 | Trần Phương Thảo | |
| 43 | Cải tiến quy trình tổng hợp 2-nitromesitylen đạt độ tinh khiết cao làm nguyên liệu điều chế thuốc rilpivirin điều trị HIV | Tạp chí Y dược học Cần Thơ | 2025 | 84 | 129-136 | Nguyễn Văn Giang, Đào Nguyệt Sương Huyền, Nguyễn Văn Hải, Nguyễn Hòa Bình |
| 44 | Cải tiến tổng hợp acid (E)-4-(piperidin-1-yl) but-2-enoic hydroclorid làm chất trung gian quan trọng trong điều chế thuốc điều trị ung thư phổi dacomitinib | Tạp chí Y dược học Cần Thơ | 2025 | 84 | 122-128 | Nguyễn Văn Hải, Từ Thị Thu Trang, Đào Nguyệt Sương Huyền, Nguyễn Văn Giang, Nguyễn Hòa Bình |
| 45 | Đánh giá rối loạn lo âu, trầm cảm ở bệnh nhân có triệu chứng trào ngược dai dẳng | Y học Việt Nam | 549 | 3 | 247-252 | Trần Thị Thu Trang |
| 46 | Hoạt động lợi dụng Internet xâm phạm an ninh, trật tự, một số lưu ý đối với sinh viên khi sử dụng internet và mạng xã hội | Tâm Lý-Giáo Dục | 31 | 4 | 164-168 | Lê Thị Lan Anh |
| 47 | Kết quả điều trị của bệnh nhân viêm loét dạ dày tá tràng được diệt trừ Helicobacter pylori phối hợp thêm Probiotic Ecologic AAD | Y học Việt Nam | 549 | 1 | 8-12 | Trần Thị Thu Trang |
| 48 | Mô hình sản xuất thương phẩm giống nghệ N8 gắn với liên kết tiêu thụ sản phẩm | Khoa học và công nghệ | 1 | 11-12 | Lê Thị Thảo | |
| 49 | Nghiên cứu tối ưu hóa chiết xuất flavonoid tổng từ vỏ cây núc nác (OROXYLUM INDICUM (L.) VENT) | Tạp chí Y dược Cần Thơ | 84 | 137-145 | Bùi Thị Thúy Luyện, Từ Thị Thu Trang, Nguyễn Văn Hải, Phạm Thị Hiền, Phạm Văn Hùng | |
| 50 | Nghiên cứu về sứ mệnh giúp học sinh việt nam “cá chép hoá rồng” với ai trên nền tảng giáo dục AIDUCATION.VN | Tạp chí Tâm lý - Giáo dục ISSN 2734-9217 | 31 | 4 | 246 - 248 | Nguyễn Thị Ngọc Hà |
| 51 | Những khó khăn và giải pháp trong việc dạy và học từ vựng tiếng anh chuyên ngành | Tạp chí Tâm Lý - Giáo Dục | 31 | 04 | 178-182 | Nguyễn Vân Anh |
| 52 | Phân tích chi phí điều trị nội trúung thư đại -trực tràng tại Trung tâm Yhọc hạt nhânvà ung bướu, Bệnh viện Bạch Mai | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 3 | 159-165 | Nguyễn Thị Thanh Hương, Phạm Cẩm Anh |
| 53 | Phân tích thực trạng tiêu thụ và kê đơn kháng sinh trên bệnh nhân điều trị nội trú tại một bệnh viện tuyến huyện, tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2022-2023 |
Y dược lâm sàng 108 | 20 | 4 | 147-155 | Đồng Thị Xuân Phương, Phạm Thị Thúy Vân, Trần Thị Thu Trang |
| 54 | the inhibitory effects on acetylcholinesterase and a-glucosidase of some compounds from medicinal plants in Vietnam | journal of medicinal materials | 30 | 2 | 121-124 | Nguyễn Khắc Tiệp, Phùng Thanh Hương |
| 55 | Tổng quan hệ thống về công cụ đo lường dịch vụ cấp phát thuốc bệnh viện thông qua sự hài lòng | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 23 | 1-11 | - Lê Thu Thủy( - D3300320) - Đỗ Xuân Thắng( - 28) |
|
| 56 | Vai trò của hoạt động hỗ trợ sinh viên đối với thành công của sinh viên trong trường đại học: hỗ trợ về mặt học tập và tâm lý, sức khoẻ tâm thần. | Tâm lý - Giáo dục | 31 | 5 | 187-190 | Nguyễn Thái An |
| 57 | Vai trò của nhà nước trong thực hiện chính sách an sinh xã hội đảm bảo an ninh con người ở việt nam hiện nay | Thông tin Khoa học xã hội | 4 | 19-26 | Nguyễn Ngân Hà | |
| 58 | A systemic review of vancomycin population pharmacokinetic models in children | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 24 | 1-20 | Vũ Đình Hoà, Nguyễn Thị Cúc, Hoàng Hải Linh | |
| 59 | Acetylcholinesterase and α-glucosidase inhibitory activity of essential oils from Litsea cubeba and Litsea glutinosa in Vietnam | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 22 | 77-84 | Nguyễn Khắc Tiệp, Phùng Thanh Hương | |
| 60 | Antibiotic Prophylaxis Program in Cesarean Section with Clinical Pharmacist Participation: A Randomized Controlled Trial at Thanh Nhan Hospital | Y học lâm sàng | 16 | 89-94 | Nguyễn Mai Hoa, Bùi Thị Phương Thảo, Nguyễn Hoàng Anh | |
| 61 | Current Situation Analysis of Carbapenem Usage at Viet Tiep Hospital | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 3 | 94-101 | Lê Bá Hải, Nguyễn Thành Hải |
| 62 | Đánh giá chất lượng cuộc sống của người bệnh suy tim mạn tính và các yếu tố ảnh hưởng | Y học Việt Nam | 550 | 3 | 187-191 | Nguyễn Thị Thu Cúc, Trần Thị Lan Anh |
| 63 | Đánh giá kiến thức, thái độ về bệnh và hành vi tuân thủ điều trị của bệnh nhân bạch cầu mạn dòng tủy điều trị ngoại trú bằng imatinib tại Viện Huyết học - truyền máu Trung ương | Nghiên cứu Y học | 192 | 7 | 208-219 | Đồng Thị Xuân Phương, Trần Thị Thu Trang |
| 64 | Dạy tích hợp nội dung và ngôn ngữ (clil) các học phần chuyên ngành hệ liên kết tại Trường Đại học Dược Hà Nội | Tạp chí Thiết bị Giáo dục | 1 | 329 | 121-128 | Nguyễn Thị Thanh Vân |
| 65 | Extended Drug Release Characteristics of Biodegradable poly(lactic-co-glycolic acid) Microspheres: Overview | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 2 | 1-14 | Trần Thị Hải Yến |
| 66 | Giải pháp phát triển phong trào tập luyện Cầu lông ngoại khóa nâng cao thể lực cho học sinh Trường trung học cơ sở Trang Hạ, Từ Sơn, Bắc Ninh | Tạp chí Khoa học Đào tạo và Huấn luyện thể thao | 3 | 7-10 | Vũ Tiến Thành | |
| 67 | Hiệu chỉnh liều vancomycin thông qua giám sát AUC trên bệnh nhi hồi sức tích cực | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 23 | 66-75 | Vũ Đình Hoà | |
| 68 | Hiệu quả của can thiệp dược lâm sàng trên BN ngoại trú điều trị đái tháo đường típ 2 tại Bệnh viện Đa khoa Đức Giang | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 2 | 70-80 | Phạm Thị Thúy Vân, Nguyễn Thành Hải, Cao Thị Bích Thảo |
| 69 | Hiệu quả của IOT trong thể dục thể thao | Công dân và khuyến học | 5 | 47-51 | Trần Quang Tuyến | |
| 70 | Kết quả hoạt động xem xét sử dụng thuốc trên bệnh nhân ngoại trú mắc đái tháo đường típ 2 tại Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
Y dược lâm sàng 108 | 20 | 2 | 125-131 | Phạm Thị Thúy Vân, Cao Thị Bích Thảo |
| 71 | Khảo sát thực trạng đau và biến cố bất lợi của thuốc giảm đau ở bệnh nhân ung thư tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 4 | 156-160 | Nguyễn Tứ Sơn, Nguyễn Thị Liên Hương |
| 72 | Nghiên cứu đặc điểm hình thái, vi học và định tính thành phần hóa học của loài gắm (Gnetum leptostachyum var. Elongatum markgr) Thu hái tại vườn quốc gia Bạch Mã – Thừa Thiên Huế | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 2 | 30-41 | Nguyễn Mạnh Tuyển, Nguyễn Thu Hằng, Hà Vân Oanh, Chử Thị Thanh Huyền, Lê Thiên Kim |
| 73 | Nghiên cứu tác dụng chống oxi hóa in vitro và in vivo của cao chiết ethanol từ cây gắm núi Gnetum montanum Markgn. | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 23 | 36-47 | Nguyễn Thu Hằng, Phạm Đức Vịnh | |
| 74 | Nghiên cứu tác dụng giảm đau, chống viêm trên thực nghiệm của cao chiết ethanol từ cây Pác lừ (LIGUSTRUM SINENSE LOUR.) | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 3 | 175-181 | Nguyễn Thu Hằng |
| 75 | Sản xuất cốm vi sinh từ hai chủng lợi khuẩn Bacillus subtilis và Bacillus clausii phân lập | Khoa học và Công nghệ | 02 | 28,29 | Lê Thị Thảo | |
| 76 | Thiết kế kế hoạch dạy học trải nghiệm chủ đề âm thanh tích hợp giáo dục bảo vệ tiếng Pháp trong môn khoa học tự nhiên 7 | Dạy và học ngày nay | 119-121 | Trần Thị Huyền | ||
| 77 | Ứng dụng HPLC-ELSD để định lượng terpen lacton trong các sản phẩm chứa cao khô lá bạch quả | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 23 | 12-24 | Lê Đình Chi | |
| 78 | Vận dụng tư duy bảo vệ Tổ quốc từ sớm, từ xa trong Nghị quyết Đại hội XIII của Đảng vào giáo dục trong gia đình Việt. | Thiết bị giáo dục | ĐẶC BIỆT | 5 | 23-29 | Vũ Thị Thảo |
| 79 | Nghiên cứu sàng lọc ảo các hợp chất dị vòng thiazole hướng ức chế enzyme 3CLpro của virus Corona nhằm phát triển các thuốc điều trị COVID-19 | Tạp chí khoa học và công nghệ Vietnam | 67 | 6 | 1-8 | Lương Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Hồng Đức |
| 80 | Alkaloid and Phenolic Compounds from the Stems of Gouania javanica Miq, | Dược liệu | 30 | 3 | 147-151 | Hà Vân Oanh |
| 81 | Đặc điểm nguy cơ tim mạch và mức độ đạt đích kiểm soát các yếu tố nguy cơ tim mạch trên bệnh nhân Đái tháo đường típ 2 quản lý ngoại trú tại Bệnh viện Hữu Nghị | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 6 | 1-10 | Đồng Thị Xuân Phương, Phạm Thị Thúy Vân, Nguyễn Thị Thảo | |
| 82 | Đánh giá chi phí - hiệu quả của dapagliflozin trong điều trị bệnh thận mạn tại Việt Nam | Y học TP Hồ Chí Minh | 28 | 6 | 23-33 | Kiều Thị Tuyết Mai |
| 83 | Đánh giá vai trò của Dược sĩ trong quy trình duyệt sử dụng thuốc nội trú: Một nghiên cứu định tính tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Vietnam Journal of Community Medicine | 66 | 9 | 129-137 | Đỗ Xuân Thắng |
| 84 | Dạy học nội dung tam giác đồng dạng ở lớp 8 theo hướng phát triển tư duy sáng tạo cho học sinh | Tạp chí Giáo dục và Xã hội | 171 | 37-41 | Quách Thị Sen | |
| 85 | Determine effects of alkaline excipients on preparing alpha-lipoic tablets | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 3 | 36-44 | Nguyễn Ngọc Chiến, Nguyễn Văn Hải, Trần Ngọc Bảo |
| 86 | Enhancing learners’ motivation through the application of information technology | Học viện Quản lý Giáo dục | 17 | 6 | 56-60 | Hoàng Nguyên Phong, Phạm Đình Thắng |
| 87 | Evaluation of the Toxicity of Extract From Gnetum montanum on the Striped Catfish (Pangasianodon hypophthalmus) Fingerlings | Khoa học Nông Nghiệp Việt Nam | 23 | 6 | 762-770 | Nguyễn Thu Hằng |
| 88 | Formulation and Evaluation of Controlled Porosity Osmotic Pump Tablets of Verapamil Hydrochloride | Vietnam Journal of Science, Technology and Engineering | 67 | 2 | 100-108 | Nguyễn Thị Thanh Duyên, Hoàng Thị Ánh Nhật, Lê Đình Quang, Đàm Thanh Xuân, Phạm Văn Hùng |
| 89 | Hoạt động chữa bài theo cặp trong phát triển kỹ năng viết của sinh viên trường Đại học Dược Hà Nội | Tạp chí Thiết bị giáo dục | 1 | 331 | 181-189 | Lê Tố Hương |
| 90 | Khai thác phần mềm Excel trong dạy học chủ đề Thống kê và Xác suất cho học sinh lớp 7 | Tạp chí Giáo dục và Xã hội | Quách Thị Sen | |||
| 91 | Microsponges-Application in Pharmaceutics | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 3 | 16-25 | Dương Thị Hồng Ánh |
| 92 | Năng lực hiểu và vận dụng thông tin về thuốc của người mua thuốc tại một số nhà thuốc cộng đồng ở Hà Nội và Vĩnh Phúc | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 3 | 1-9 | Phạm Thị Thúy Vân, Cao Thị Bích Thảo |
| 93 | Optimization of Daphnoretin Extraction from Wikstroemia indica (L.) C.A.Mey Twigs and Leaves Using Response Surface Methodology (Journal of Medicinal Materials | Dược liệu | 30 | 3 | 179 - 184 | Nguyễn Hoàng Tuấn |
| 94 | Perceptions and practices towards antimicrobial stewardship among community pharmacists in a suburb district in Hanoi, Vietnam | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 24 | 21-31 | Lã Thị Quỳnh Liên | |
| 95 | Phân tích chi phí - hiệu quả của phối hợp lixisenatide + insulin glargin trong điều trị đái tháo đường típ 2 tại Việt Nam | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 58-69 | Kiều Thị Tuyết Mai, Lê Thanh Minh Phương | |
| 96 | Phân tích chi phí điều trị trực tiếp bệnh thalassemia tại Bệnh viện Truyền máu -huyết họcTP.Hồ Chí Minh năm 2023 | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 4 | 161-167 | Nguyễn Thị Thanh Hương |
| 97 | Phân tích chi phí sau ghép thận tại bệnh viện Hữu nghị Việt Đức và các yếu tố ảnh hưởng | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 2025 | Nguyễn Thị Thu Cúc | ||
| 98 | Phân tích giá trị, độ tin cậy bộ câu hỏi KDQOL-SF™ đánh giá chất lượng cuộc sống bệnh thận mạn | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 31-40 | Trần Thị Lan Anh, Nguyễn Thị Thu Cúc | |
| 99 | Phân tích một số vấn đề liên quan đến sử dụng thuốc giảm đau ở bệnh nhân ung thư tại Bệnh Viện Trung Ương Quân Đội 108 | Tạp chí y học cộng đồng | 66 | 4 | 83-89 | Nguyễn Thị Liên Hương, Nguyễn Tứ Sơn |
| 100 | Phân tích thực trạng mua thuốc kê đơn mà không có đơn tại một số nhà thuốc cộng đồng ở quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội năm 2023 | Dược học | 6 | 23-33 | Nguyễn Thị Song Hà | |
| 101 | Phân tích thưc trạng sử dụng amikacin tại khoa Hồi sức tích cực 2, Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức | Y học Việt Nam | 551 | 3 | 200-205 | Hoàng Hải Linh, Nguyễn Hoàng Anh, Vũ Đình Hoà, Nguyễn Thị Cúc |
| 102 | Plant-based vaccines - a new research field in the modern medicine | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 24 | 90-105 | Khương Thị Thu Hương, Nguyễn Thị Lập | |
| 103 | Reprogramming cancer cells into dendritic cell-like cells: A new avenue in cancer immunotherapy | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 23 | 76-89 | Nguyễn Phi Toàn | |
| 104 | Research on morphological characteristics, micrological characteristics and chemical composition of “buoi bung” (Acronychia pedunculata (l.) Miq.) Collected in Quang Ninh province | Dược liệu | 30 | 3 | 163-71 | Nguyễn Mạnh Tuyển, Hà Vân Oanh, Chử Thị Thanh Huyền, Lê Thiên Kim, Bùi Thị Thúy Luyện |
| 105 | Thành phần hoá học và một số tác dụng sinh học của tinh dầu lá Hẹ (allium tuberosum) |
Y học quân sự | 50 | 6 | 19-28 | Nguyễn Thái An |
| 106 | Thực trạng các vấn đề trong kê đơn cho bệnh nhân đái tháo đường típ 2 quản lý ngoại trú tại một bệnh viện đa khoa tuyến Huyện ở Hà Nội | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 41 | 3 | 64-72 | Phạm Thị Thúy Vân, Nguyễn Thị Thảo |
| 107 | Thực trạng sử dụng thuốc dự phòng nôn, buồn nôn và các phản ứng truyền dịch trên bệnh nhân ung thư vú đang hóa trị tại Khoa Nội vú - phổi, Bệnh viện Ung bướu Hà Nội | Y dược lâm sàng 108 | 20 | 4 | 72-81 | Nguyễn Thành Hải, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Trần Thị Thu Trang |
| 108 | Thực trạng theo dõi nồng độ vancomycin trên bệnh nhân lọc máu liên tục tại các đơn vị hồi sức Bệnh Viện Trung Ương Quân Đội 108 | Y học Việt Nam | 550 | 3 | 373 | Nguyễn Thị Liên Hương, Lê Bá Hải |
| 109 | Thực trạng tuân thủ điều trị và các yếu tố liên quan của bệnh nhân sau can thiệp đồng mạch vành qua da quản lý ngoại trú tại bệnh viện Hữu Nghị | Y học Việt Nam | 551 | 2 | 102-106 | Đồng Thị Xuân Phương, Phạm Thị Thúy Vân, Nguyễn Thị Thảo |
| 110 | Tư tưởng Hồ Chí Minh với khát vọng lập nghiệp của thanh niên | Tổ chức nhà nước và lao động | CĐ | Vũ Thị Thảo | ||
| 111 | Vận dụng tư duy bảo vệ Tổ quốc từ sớm, từ xa trong Nghị quyết Đại hội lần thứ XIII của Đảng vào các hoạt động của Đoàn thanh niên Trường Đại học Dược Hà Nội | Tổ chức nhà nước và lao động | CĐ | Vũ Thị Thảo | ||
| 112 | Xây dựng phương pháp định lượng itraconazol trong huyết tương người bằng HPLC-DAD định hướng theo dõi điều trị | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 22 | 66-76 | Nguyễn Thị Thùy Linh, Phạm Thị Thanh Hà, Ngô Minh Thúy | |
| 113 | Xây dựng phương pháp định lượng patulin trong táo và các sản phẩm từ táo bằng LC-MS/MS | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 22 | 1-12 | Trần Nguyên Hà, Nguyễn Thị Thùy Linh | |
| 114 | Xây dựng phương pháp định tính, định lượng nguyên liệu thiết lập chuẩn tạp D của mebendazol |
Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 20-30 | Nguyễn Lâm Hồng | |
| 115 | Xây dựng và thẩm định phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao định lượng sucralfat trong hỗn dịch | Tạp chí Y Dược Thái Bình | 17 | 3 | 13-22 | Mai Xuân Bách |
| 116 | Biến cố bất lợi trên bệnh nhân ung thư vú điều trị phác đồ nội tiết bổ trợ: tần suất và một số yếu tố liên quan | Journal of Sciences VNU (Khoa học - Khoa học Y Dược) | 4 | 1-9 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Trần Thị Thu Trang | |
| 117 | Đặc điểm hình thái thực vật và đặc điểm hiển vi của cây Nghệ Sen (Curcuma petiolata Roxb.) | Y Dược học | 61 | 44-51 | Nguyễn Hoàng Tuấn | |
| 118 | Phân tích thực trạng sử dụng trastuzumab trên bệnh nhân ung thư vú điều trị tại bệnh viện ung bướu Đà Nẵng | Y học Việt Nam | 552 | 2 | 215-219 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Trần Thị Thu Trang |
| 119 | Thành phần hóa học tinh dầu từ các bộ phận khác nhau của cây Riềng meng hai (Alpinia menghaiensis S. Q. Tong & Y. M. Xia) thu hái tại thành phố Thái Nguyên | Y Dược học | 61 | 20-26 | Bùi Hồng Cường, Nguyễn Hoàng Tuấn | |
| 120 | Thực trạng giảm bạch cầu trung tính do hoá trị liệu và một số yếu tố liên quan trên bệnh nhân ung thư vú sử dụng phác đồ hoá chất AC và TC tại bệnh viện Ung bướu Hà Nội | Nghiên cứu Y học | 192 | 7 | 416-429 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Trần Thị Thu Trang |
| 121 | Ghi nhận bổ sung loài Húng đơn cho hệ thực vật Việt Nam có giá trị làm thuốc | Dược liệu | 30 | 4 | 296 - 300 | Nguyễn Hoàng Tuấn |
| 122 | Vai trò của nhà nước trong an sinh xã hội theo từng hình thái Kinh Tế - Xã Hội | Tạp chí Quản lý Nhà nước | CĐ | Nguyễn Ngân Hà | ||
| 123 | Synthesis and evaluation of the acetylcholinesterase inhibitory effect of novel aromatic derivatives bearing a 2-(5-(pyridin-2-yl)-2H-tetrazol-2-yl)alkyl scaffold | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 21 | 10-21 | Tiep K. Nguyen, Tran Hoang Lan, Hoang Tran, Phuong-Thao Tran | |
| 124 | Hệ lưu thuốc tại dạ dày: cơ chế lưu thuốc và các phương pháp đánh giá | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 21 | 49-64 | Lê Thị Thu Trang, Phạm Thị Minh Huệ | |
| 125 | Tác dụng điều trị bỏng của KEM RAU MÁ PLUS | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 21 | 29-38 | Nguyễn Thi Thúy, Lê Hồng Oanh, Nguyễn Thị Thanh Loan, Phạm Thị Vân Anh, Phương Thiện Thương, Vũ Văn Hà | |
| 126 | Simultaneous determination of two UV filters (octylmethoxycinnamate, octylsalicylate) in sunscreen creams by high performance thin layer chromatography (HPTLC) | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 21 | 37-46 | Minh Thuy Ngo, Thi Bich Dao Dang, Dinh Chi Le, Thi Thanh Vuong Tong | |
| 127 | Xây dựng phương pháp định lượng patulin trong táo và các sản phẩm từ táo bằng LC-MS/MS | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 22 | 1-12 | Nguyễn Thị Thùy Linh, Nguyễn Thu Hường, Phùng Công Lý, Nguyễn Thị Hồng Ngọc, Trần Nguyên Hà | |
| 128 | Xây dựng và thẩm định quy trình định lượng acid cinnamic trong viên nang chứa cao lá mắm (Avicennia officinalis L.) bằng HPLC/DAD | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 22 | 13-20 | Nguyễn Lê Thủy Trúc, Nguyễn Thị Ngọc Vân, Nguyễn Ngọc Nhã Thảo, Dương Tuyết Ngân, Châu Anh Thư, Hà Tú Như, Nguyễn Lê Khánh Thy, Cao Nguyễn Hoàng Trâm | |
| 129 | Surgeons' practices and perceptions regarding postoperative venous thromboprophylaxis for patients undergoing major orthopedic surgery at 108 military central hospital | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 22 | 21-31 | Nguyen Thi Thu Thuy, Le Thi My, Nguyen Duc Trung, Nguyen Thi Lien Huong | |
| 130 | Advanced Transdermal Drug Delivery System: A Comprehensive Review of Microneedle Technologies, Novel Designs, Diverse Applications, and Critical Challenges | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 22 | 32--42 | Hiep X. Nguyen | |
| 131 | Tổng quan hệ thống về công cụ đo lường dịch vụ cấp phát thuốc bệnh viện thông qua sự hài lòng | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 23 | 1-11 | Hoàng Anh Tuấn, Lê Ngọc Minh, Nguyễn Phương Linh, Võ Thị Ngọc Nga, Nguyễn Đức Trung, Đỗ Xuân Thắng, Lê Thu Thuỷ | |
| 132 | Ứng dụng HPLC-ELSD để định lượng terpen lacton trong các sản phẩm chứa cao khô lá bạch quả | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 23 | 12-24 | Nguyen Thanh Dat, Nguyen Thi Hong Hanh, Dam Thi Thu, Duong Lan Huong, Tran Thi Quynh, Le Dinh Chi, Duong The Bac | |
| 133 | Xác định hàm lượng acrylamide trong thực phẩm bằng LC-MS/MS | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 23 | 25-35 | Nguyễn Thị Hồng Ngọc, Trần Cao Sơn, Bùi Cao Tiến, Phùng Công Lý, Kiều Vân Anh, Phạm Thị Thanh Hà | |
| 134 | Nghiên cứu tác dụng chống oxi hóa in vitro và in vivo của cao chiết ethanol từ cây gắm núi Gnetum montanum Markgn | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 23 | 36-47 | Nguyen Thu Hang, Pham Dưc Vinh, Nguyen Thi Mai | |
| 135 | Đánh giá khả năng diệt Staphylococcus aureus trong biofilm của dịch nuôi cấy Pseudomonas aeruginosa | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 23 | 48-56 | Đỗ Thị Huyền Thương, Bùi Thị Phương Thanh, Trần Thị Mai, Trần Thị Minh Thu, Nguyễn Khắc Tiệp | |
| 136 | Rapid identification of potential tyrosinase inhibitor using in silico studies | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 23 | 57-65 | Thi Hong Minh Pham, Tien Lam Do, Lan Phuong Doan, Thi Thuy Huong Le, Minh Quan Pham | |
| 137 | Perceptions and practices towards antimicrobial stewardship among community pharmacists in a suburb district in Hanoi, Vietnam | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 24 | 21-31 | La Thi Quynh Lien, Kieu Thuy Tien | |
| 138 | Development of HPLC methods for determination of citrulline malate impurities | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 24 | 32-40 | Tran Thu Hang, Hoang Thi Loan, Nguyen Tuyet Mai, Nguyen Thi Thuan | |
| 139 | Synthesis and evaluation of the acetylcholinesterase inhibitory effects of some new pentanamide derivatives bearing a Naphthalen-2-yl Scaffold | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 24 | 41-50 | Nguyen Viet Hung, Vu Minh Huy, Pham Thi Minh Ngoc, Tiep K. Nguyen, Phan Thi Phuong Dung, Son Tung Ngoc, Le Minh Dong, Phuong-Thao Tran | |
| 140 | Isolation, structural determination of flavonoids and ellagic acid derivatives from the leaves of Cleistanthus eberhardtii | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 24 | 51-57 | Nguyen Lam Hong, Nguyen Thi Hue, Nguyen Thuy Linh, Tran Viet Hung, Pham Van Cuong, Doan Thi Mai Huong | |
| 141 | Deciphering molecular insights of HDAC6 inhibition through SHAP-based interpretation of optimized machine learning models | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 24 | 58-78 | Nguyen Thi Thuan, Nguyen Thao My – Kristýna, Le Thi Dung, Do Thi Mai Dung | |
| 142 | Synthesis, Bioactivity Evaluation, and Molecular Docking Study of Novel 1-(5-methoxy-2,2-dimethyl-2H-chromen-6-yl) urea derivatives as Anticancer Agents | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 24 | 79-92 | Pham Thu Bac, Nguyen Manh Tuan, Nguyen Ha Minh Duc, Tran Nhat Minh, Tran Hoang Anh, Pham Duc Vinh, Nguyen Nu Huyen My, Nguyen Cong Truong | |
| 143 | Tổng hợp và thử hoạt tính gây độc tế bào của các dẫn chất urea mới mang khung 5-methoxy-2,2-dimethyl-2H-chromen | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 1-9 | Nguyễn Nữ Huyền My, Phạm Đức Vịnh, Nguyễn Công Trường | |
| 144 | Xây dựng phương pháp định lượng đồng thời 3 ginsenosid trong thực phẩm bảo vệ sức khỏe bằng LC-MS/MS | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 10-19 | Cao Công Khánh, Mạc Thị Thanh Hoa, Nguyễn Quang Hùng, Nguyễn Văn Khoa, Bùi Trọng Huy, Mạc Quỳnh Chi, Đỗ Thị Thanh Thủy | |
| 145 | Xây dựng phương pháp định tính, định lượng nguyên liệu thiết lập chuẩn tạp D của mebendazol | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 20-30 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Lục Thị Vân, Ngô Đức Huy, Đào Duy Quí, Mai Kim Ngân, Nguyễn Văn Hải, Trần Việt Hùng, Nguyễn Văn Hà, Nguyễn Lâm Hồng | |
| 146 | Phân tích chi phí y tế trực tiếp điều trị viêm phổi cộng đồng ở trẻ em dưới 5 tuổi tại Nghệ An năm 2022 | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 31-40 | Nguyễn Thị Thanh Hương, Đỗ Kiều Linh | |
| 147 | Đánh giá hiệu quả tư vấn bệnh nhân hóa trị của dược sĩ tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 49-57 | Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Đỗ Quang Trung, Nguyễn Lê Trang, Phan Quỳnh Lan, Vũ Phương Thảo, Trần Thị Thu Trang, Nguyễn Thị Hồng Hạnh, Nguyễn Thị Liên Hương, Nguyễn Tứ Sơn | |
| 148 | Thực trạng duy trì các điều kiện về thực hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc (GPP) của nhà thuốc tại Hải Phòng năm 2023 | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 25 | 70-78 | Trần Thị Lan Anh, Phạm Ngọc Hà, Hứa Thanh Hương | |
| 149 | Những thành tựu nổi bật trong sự nghiệp nghiên cứu khoa học, đào tạo dược và xây dựng Dược điển việt Nam của GS.TS.NGND. Phạm Thanh kỳ | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | 1-12 | Nguyễn Thu Hằng, Nguyễn Văn Phương, Nguyễn Thị Phương Mai, Nguyễn Quỳnh Chi, Nguyễn Thanh Tùng, Thân Thị Kiều My | |
| 150 | Chè dây: Nghiên cứu phát triển sản phẩm dược liệu từ tri thức bản địa | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | 13-23 | Nguyễn Quỳnh Chi, Nguyễn Thu Hằng, Đỗ Quyên, Phạm Tuấn Anh, Thân Thị Kiều My, Nguyễn Văn Phương, Nguyễn Huy Văn, Vũ Hương Thủy, Nguyễn Thanh Tùng |
|
| 151 | Dược liệu chứa alcaloid tác dụng trên hệ thần kinh trung ương: Nghiên cứu của GS.TS.NGND. Phạm Thanh kỳ | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | 24-38 | Đỗ Quyên | |
| 152 | Thực vật, hoá thực vật, độc tính, tác dụng dược lý và nguồn gen của Bình vôi (Stephania spp.) ở việt Nam | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | 39-77 | Nguyễn Quốc Huy, Phạm Thanh Kỳ, Vũ Xuân Giang, Nguyễn Tiến Vững, Hoàng Văn Thuỷ, Trần Thị Thu Hiền, Trần Bình Duyên | |
| 153 | chiết tách, tinh chế và thiết lập chất chuẩn từ một số hợp chất đặc trưng của dược liệu | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | 78-95 | Trần Việt Hùng, Trịnh Văn Lẩu, Phạm Thanh Kỳ, Đoàn Cao Sơn, Nguyễn Thị Kim Thanh, Thái Nguyễn Hùng Thu, Châu Văn Minh, Phan Văn Kiệm, Lê Việt Dũng, Trịnh Thị Điệp |
|
| 154 | Tổng quan nghiên cứu các loài thuộc chi Giảo cổ lam (Gynostemma Blume) tại việt Nam của GS.TS.NGND. Phạm 96 Thanh kỳ và cộng sự |
Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | 96-114 | Thân Thị Kiều My, Đinh Thị Thu Thủy Phạm Tuấn Anh | |
| 155 | các công trình nghiên cứu về dược liệu có tác dụng chống viêm, tác dụng bảo vệ gan, chống oxy hoá của 115 GS.TS.NGND. Phạm Thanh kỳ và cộng sự |
Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 26 | 115-134 | Hoàng Quỳnh Hoa, Vũ Nguyễn Diệu Linh, Phạm Thị Linh Giang | |
| 156 | Cost and availability of antiviral therapy for Chronic Hepatitis B viral infection in Vietnam: A Nationwide retrospective study | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 27 | 1-10 | Huong Vuong Thi, Naryne Sarkiss, Caillin Dunsford, Vu Quoc Dat | |
| 157 | Preparation of diclofenac epolamine on a 100 g batch scale | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 27 | 11-18 | Thi Minh Nghiem, Tra Ly Tran, Khanh Linh Tran, Duc Huy Ngo, Hong Quang Do, Thi Nguyen Hanh Nguyen, Van Giang Nguyen, Hoa Binh Nguyen, Van Hai Nguyen, Thi Hien Pham, Van Hung Pham, Thi Thanh Duyen Nguyen, Nguyet Suong Huyen Dao | |
| 158 | The pattern of drug information regarding adjuvant endocrine therapy among breast cancer patients in Hanoi: a cross-sectional study | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 27 | 19-29 | Trang Thi Thu Tran, Hanh Thi Hong Nguyen, Linh Khanh Duong, Son Tu Nguyen, Quynh Thi An Nguyen, Hao Thi Le Hoang, Tien Dinh Vu, Huong Thi Lien Nguyen | |
| 159 | Protective effects of Gnetum montanum extract against oleic acid-induced lipotoxicity in hepatocytes | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 27 | 30-42 | Duc-Vinh Pham, Thi-Huyen-Trang Nguyen, Hong-Linh Tran, Thu-Hang Nguyen, Thuy-Duong Nguyen | |
| 160 | Chitosan-Coated Azithromycin-Loaded PLGA Nanoparticles: Characterization and Potential for Enhanced Antibacterial Activity | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 27 | 43-56 | Bao Ngoc Tran, Nhu To Bui, Quynh Thi Nhu Nguyen, Tiep Khac Nguyen, Chien Ngoc Nguyen | |
| 161 | Cost-effectiveness of dapagliflozin versus sulfonylurea in combination with metformin in patients with type 2 diabetes in Vietnam: Analysis from the Payer’s Perspective | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 27 | 57-70 | Kieu Thi Tuyet Mai, Nguyen Le Hiep, Pham Hoai Thanh Van, Le Hong Minh | |
| 162 | Synthesis and cytotoxic evaluation of amide derivatives of gambogic acid | Nghiên cứu Dược và Thông tin thuốc | 27 | 71-80 | Hoang Thi Minh Nguyet, Le Thi Thuy Huong, Doan Lan Phuong, Trinh Thi Thu Huong, Pham Quoc Long, Do Huu Nghi, Tran Thi Thu Thuy, Pham Minh Quan |
13-10-2025


